Từ điển
Phân tích tài chính

Vốn lưu động

Working Capital

Chênh lệch giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn, hoặc nhu cầu vốn cho vận hành tùy ngữ cảnh.

Cũng được tìm bằng

Working Capitalworking-capital

Thuật ngữ liên quan