Bảng phân tích cổ phiếu

EIBNgân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam
Đang tải báo cáo

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt Nam

EIBHOSE
Ngân hàngNgân hàng
21.100VND+0.2%
7D -3.9%3M -7.5%1Y -8.9%

Chỉ số ngân hàng

Vốn hóa39.303,4
P/E52.57
P/B1.49
NIM2.47%
ROE4.4%
ROA0.4%
CIR58.33%
LDR103.90%
Dự phòng/Nợ1.26%
EPS610
Beta1.26
Cổ tức0.00%

Hồ sơ công ty

Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam (EIB) được thành lập vào năm 1989. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động và kinh doanh vốn, và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. EIB là ngân hàng đầu tiên tại Việt Nam phát hành thẻ ghi nợ quốc tế Visa Debit. EIB được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 2.78%, tăng 0.31%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 2.53%, giảm 0.12%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 42.32%, tăng 1.11%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 3,3 nghìn tỷ đồng, tăng 53.66%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 13.99%, tăng 3.91%.

Cấu trúc tài sản

Tổng tài sản

273.270,4

Cho vay KH67%
Khác33%

Tổng nợ phải trả

247.264,1

Tiền gửi KH100%

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

273.270,414.0%

Cho vay KH

181.901,811.3%

Nợ phải trả

247.264,115.2%

Vốn CSH

26.006,33.6%

An toàn vốn

Vốn CSH / Tổng TS9.5%
0%Basel II: 8%20%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳThu nhậpLN ròngBiênEPS
20257.291,61.136,915.6%610
20248.557,63.326,838.9%1.786
20236.554,82.165,133.0%1.244
20227.288,12.945,840.4%2.396
20214.709,3965,420.5%728

Chỉ số sức khỏe ngân hàng

KỳNIMROEROACIRLDR
20252.5%4.4%0.4%58.3%103.9%
20242.8%14.0%1.5%39.7%98.6%
20232.5%10.1%1.1%47.9%89.8%
20223.3%15.4%1.7%47.7%87.8%
20212.2%5.7%0.6%50.0%75.3%

Cân đối kế toán

KỳTổng TSCho vayTiền gử iVốn CSH
2025273.270,4181.901,8247.264,126.006,3
2024239.768,0163.385,7214.668,625.099,4
2023201.416,8138.913,2178.971,822.445,0
2022185.056,1129.196,2164.576,220.479,9
2021165.832,0113.308,1148.047,117.784,9

Định giá

KỳP/EP/BROEBVPS
Hiện tại52.571.494.4%
202537.191.634.4%13.961
202410.221.3514.0%13.475
202314.591.4110.1%12.893
20229.891.4215.4%13.882
202138.202.075.7%14.466

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo