Bảng phân tích cổ phiếu

HDBNgân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh
Đã có báo cáo AI

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh

HDBHOSE
Bluechip
Ngân hàngNgân hàng
Mua
25.200VND+1.2%
7D -5.6%3M -4.9%1Y +49.6%
Mục tiêu28.00011.1%

Chỉ số ngân hàng

Vốn hóa126.133,0
P/E7.40
P/B1.52
NIM4.67%
ROE24.5%
ROA2.0%
CIR27.17%
LDR97.44%
Dự phòng/Nợ1.34%
EPS3.584
Beta1.11
Cổ tức0.00%

Hồ sơ công ty

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDB) có tiền thân là Ngân hàng Phát triển Nhà Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập vào năm 1989. Ngân hàng hoạt động chính trong lĩnh vực huy động vốn và cho vay tín dụng. HDB lần lượt được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối năm 2017 và đầu năm 2018. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 5.21%, tăng 0.37%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.93%, tăng 0.14%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 68.71%, tăng 2.89%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 12,8 nghìn tỷ đồng, tăng 26.73%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 25.79%, tăng 1.06%.

Cấu trúc tài sản

Tổng tài sản

931.103,9

Cho vay KH58%
Khác42%

Tổng nợ phải trả

852.818,4

Tiền gửi KH100%

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

931.103,933.5%

Cho vay KH

539.071,323.5%

Nợ phải trả

852.818,433.1%

Vốn CSH

78.285,538.2%

An toàn vốn

Vốn CSH / Tổng TS8.4%
0%Basel II: 8%20%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳThu nhậpLN ròngBiênEPS
202542.695,917.073,640.0%3.584
202434.032,213.247,638.9%3.671
202326.413,710.336,039.1%3.482
202221.967,18.209,537.4%2.689
202116.758,26.453,538.5%2.403

Chỉ số sức khỏe ngân hàng

KỳNIMROEROACIRLDR
20254.7%24.5%2.0%27.2%97.4%
20245.4%24.8%2.0%35.2%101.1%
20234.9%23.6%2.0%34.6%92.6%
20225.1%22.2%2.0%39.3%122.3%
20214.5%20.7%1.7%38.1%98.5%

Cân đối kế toán

KỳTổng TSCho vayTiền gử iVốn CSH
2025931.103,9539.071,3852.818,478.285,5
2024697.366,5436.606,2640.709,256.657,3
2023602.314,9339.349,8555.914,546.400,3
2022416.273,0260.754,8377.278,138.994,9
2021374.611,6200.758,8343.821,530.790,1

Định giá

KỳP/EP/BROEBVPS
Hiện tại7.401.5224.5%
20257.531.7524.5%15.641
20245.601.3224.8%16.211
20236.981.5823.6%15.931
20226.331.3322.2%15.503
20218.321.7520.7%15.302
Peter Lynch
MUA9/10
Stanley Druckenmiller
MUA8/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA7/10
Ben Graham
GIỮ7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
28.000
Cắt lỗ
24.500
Vùng mua
25.500 26.600

Rủi ro chính

Tỷ lệ bao phủ nợ xấu (LLCR) thấp (55%) gây áp lực trích lập dự phòng lớn
Tỷ lệ LDR cao (97.4%) và CASA thấp (10.2%) gây căng thẳng thanh khoản và chi phí vốn
Định giá P/B hiện tại (1.6x) cao hơn mức trung bình lịch sử (1.47x) và trung bình ngành (1.15x)
Rủi ro nợ xấu từ mảng tài chính tiêu dùng HD SAISON trong bối cảnh vĩ mô biến động
Tổng hợp phân tích HDBank (HDB) thể hiện một bức tranh tài chính tương phản: hiệu quả vận hành và sinh lời thuộc nhóm dẫn đầu ngành nhưng đi kèm với chất lượng tài sản cần sự thận trọng cao. Ngân hàng sở hữu ROE xuất sắc (24.5%), NIM mạnh (4.67%) và chỉ số hiệu quả chi phí CIR cực thấp (27.2%). Tu
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về HDBank (HDB) cho thấy một bức tranh tương phản rõ rệt giữa hiệu quả vận hành xuất sắc và rủi ro quản trị bảng cân đối kế toán. Phe Bull đưa ra các bằng chứng thuyết phục về khả năng sinh lời (ROE, NIM) và lợi thế tăng trưởng từ hạn mức tín dụng cao cùng hệ sinh thái độc quyền (V
Stock Diagnostics AI· 6/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo