Bảng phân tích cổ phiếu

ABICông ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông Nghiệp
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông Nghiệp

ABIUPCOM
Bảo hiểmBảo hiểm
19.600VND+1.6%
7D +1.0%3M -4.4%1Y -5.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.986,4
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS1.912
ROE15.4%
ROA5.6%
D/E1.72
Beta0.88
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông Nghiệp (ABI) thành lập ngày 18/10/2006 và đi vào hoạt động ngày 08/08/2007 với số vốn điều lệ ban đầu là 160 tỷ đồng. Hoạt động chủ yếu của là kinh doanh tái bảo hiểm. Ngày 04/02/2008, ABI đã đăng ký trở thành công ty đại chúng và được UBCKNN chấp thuận. Công ty hiện đang cung cấp hơn 100 sản phẩm bảo hiểm ra thị trường, bao gồm các nhóm nghiệp vụ chính là Bảo hiểm tài sản kỹ thuật, bảo hiểm Hàng hải và Bảo hiểm Phi hàng hải. ABI chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM từ năm 2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.772,0

Tiền & ĐT77%
Phải thu6%
TS cố định3%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

3.016,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.53x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.53x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.22x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.772,09.9%

Tiền & ĐT

3.681,511.2%

Nợ phải trả

Vốn CSH

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,00,00,00,00.0%1.912
20240,00,00,00,00.0%2.005
20230,00,00,00,00.0%2.589
20220,00,00,00,00.0%2.226
20210,00,00,00,00.0%4.876

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253.681,54.615,34.772,03.016,30,00,0
20243.309,54.180,34.340,32.799,50,00,0
20233.121,13.781,33.957,62.425,40,00,0
20222.852,43.386,73.576,02.183,40,00,0
20212.571,43.102,83.315,22.080,40,00,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0219,5−7,8−265,921,9−24,5211,7
20240,0160,3−8,19,2−134,135,5152,2
20230,0157,1−22,3−79,8−50,127,2134,8
20220,0141,3−3,6−108,90,032,4137,8
20210,0137,0−17,2−123,1−15,2−1,3119,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202515.4%5.6%1.531.720.54
202413.3%4.9%1.491.820.52
202316.8%6.5%1.561.580.54
202216.9%6.4%1.551.570.56
202130.3%11.0%1.521.650.56

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
20259.951.12-3.08
20249.181.23-3.07
20237.101.14-2.87
20227.211.13-3.33
20219.802.11-5.48

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.453,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ1.073,274%
Hoạt động KD219,515%
Cổ tức nhận138,010%
Tăng vốn21,92%
Bán/Mua TS0,40%
1.477,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi1.469,799%
CapEx7,81%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 24,5
152,3Tiền đầu kỳ+219,5CFO−7,8CapEx−258,1ĐT khác+21,9Tài chính127,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu ABI (UPCOM) - Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Nông Nghiệp | MimeFin