Phân tích cổ phiếu A32 - Công ty Cổ phần 32

A32 UPCOM
Penny
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng

Công ty Cổ phần 32 thuộc nhóm Hàng cá nhân & Gia dụng. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã A32.

30.000 VND -4.2%
7D -9.1% 3M -13.0% 1Y -20.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 204,0
P/E: 1.23
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 6.011
ROE: 22.5%
ROA: 10.3%
D/E: 1.13
Beta: -0.30
Div. Yield: 3.02%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần 32 (A32) có tiền thân là Xí nghiệp X32 - Bộ Quốc Phòng được thành lập vào năm 1980. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh các mặt hàng giầy da, giày vải, phụ kiện thời trang dây lưng, túi cặp da, ví bóp, ba lô, quần áo mưa và các sản phẩm khác. A32 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2008. Công ty sản xuất giày dép thời trang nam nữ phục vụ thị trường nội địa và giày vải xuất khẩu với năng lực sản xuất 800.000 đôi giày da/năm, 1.500.000 đôi giầy vải/năm và 1.440.000 đôi dép/năm và 1.600.000 sản phẩm phụ kiện thời trang khác/năm. A32 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

491,1

Tiền & ĐT6%
Phải thu38%
Tồn kho29%
TS cố định22%
Khác5%

Tổng nợ phải trả

260,4

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio1.43x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.88x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.11x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

491,11.0%

Tiền & ĐT

29,271.3%

Nợ phải trả

260,45.2%

Vốn CSH

230,74.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025777,880,563,450,96.5%6.011
2024727,172,342,739,35.4%4.598
2023719,583,147,339,65.5%4.725
2022719,393,443,436,75.1%4.289
2021650,171,440,134,65.3%4.134

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202529,2365,3491,1255,1260,4230,7
2024101,9365,3495,9270,0274,8221,1
202356,2377,4505,4279,6283,4222,0
202257,8415,7547,5332,1332,1215,4
202197,3402,0528,1289,7289,7238,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−55,7−17,9−2,8−14,2−72,7−73,6
20240,063,6−8,06,4−24,445,655,6
20230,011,4−7,64,2−17,2−1,63,9
20220,0−15,8−6,44,4−28,1−39,5−22,2
20210,066,9−4,64,5−18,452,962,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202522.5%10.3%1.431.131.58
202417.7%7.8%1.351.241.45
202318.1%7.5%1.351.281.37
202216.2%6.8%1.251.541.34
202114.4%6.8%1.391.221.28

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.23
20254.420.983.65
20246.751.204.66
20237.041.265.25
20225.560.953.94
20216.941.014.35

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán90%
Bán hàng1%
Quản lý DN4%
Thuế1%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu777,8Giá vốn697,3LN gộp80,5Biên LN gộp10%Chi phí bán hàng8,6Chi phí quản lý29,8Chi phí tài chính21,4LN hoạt động63,4Biên Hoạt động8%Thuế & khác12,6LN ròng50,9Biên LN ròng7%0,0194,5388,9583,4777,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
15,1Nguồn tiền
Cổ tức nhận15,1100%
Chênh lệch TG0,00%
87,7Sử dụng
Hoạt động KD55,764%
CapEx17,920%
Cổ tức trả14,216%

Dòng tiền đi đâu?

2025 72,7
101,9Tiền đầu kỳ−55,7CFO−17,9CapEx+15,1ĐT khác−14,2Tài chính29,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ A32

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần 32 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.