Bảng phân tích cổ phiếu

AICCông ty Cổ phần Tập đoàn Bảo hiểm DBV
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Bảo hiểm DBV

AICUPCOM
Bảo hiểmBảo hiểm
9.500VND+6.7%
7D +6.7%3M -6.9%1Y -22.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa950,0
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS329
ROE2.9%
ROA0.6%
D/E4.13
Beta1.04
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Bảo hiểm DBV (AIC), tiền thân là Công ty Cổ phần Bảo hiểm Hàng không, được thành lập tháng 4, năm 2008. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Tổng Công ty là chuyên cung cấp tất cả các sản phẩm bảo hiểm phi nhân thọ hiện có trên thị trường như: bảo hiểm hàng không, bảo hiểm tài sản, bảo hiểm con người, bảo hiểm trách nhiệm…Công ty nằm trong Top 10 doanh nghiệp bảo hiệm phi nhân thọ uy tín tại Việt Nam. AIC đã phát triển cho mình 58 công ty bảo hiểm thành viên Ngoài ra, AIC đã xây dựng và triển khai các sản phẩm bảo hiểm trực tuyến qua nền tảng website và bancassurance. AIC cũng liên kết, hợp tác với nhiều nhà môi giới tái bảo hiểm lớn trên thế giới như Munich Re, CCR Re. Ngày 08/01/2021, AIC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

5.853,0

Tiền & ĐT40%
Phải thu11%
Khác49%

Tổng nợ phải trả

4.691,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.97x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.97x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.50x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

5.853,014.4%

Tiền & ĐT

2.347,716.2%

Nợ phải trả

Vốn CSH

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,00,00,00,00.0%329
20240,00,00,00,00.0%115
20230,00,00,00,00.0%242
20220,00,00,00,00.0%208
20210,00,00,00,00.0%172

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252.347,74.542,15.853,04.691,90,00,0
20242.802,64.840,95.114,93.976,70,00,0
20231.506,03.756,44.007,62.891,50,00,0
2022926,62.920,13.739,02.622,50,00,0
2021873,82.668,03.482,62.428,60,00,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0289,0−1,2−198,289,0179,8287,8
20240,0133,3−0,3−274,7200,058,6133,0
20230,0315,7−0,6−567,0−0,0−251,4315,1
20220,012,8−2,3217,1−0,0229,910,5
20210,0142,4−2,9−251,5−2,1−111,2139,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.9%0.6%0.974.130.57
20241.0%0.3%1.223.620.52
20232.8%0.8%1.342.620.52
20222.0%0.6%1.112.480.65
20211.8%0.6%1.011.950.45

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
202530.400.88-0.98
2024100.581.05-3.36
202340.901.13-3.93
202248.010.93-3.10
202181.041.33-4.82

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.343,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ2.398,772%
Vay mới489,015%
Hoạt động KD289,09%
Cổ tức nhận160,45%
Thoái vốn4,70%
Chênh lệch TG1,70%
Bán/Mua TS0,30%
3.162,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi2.761,287%
Trả nợ vay400,013%
CapEx1,20%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 181,5
258,2Tiền đầu kỳ+289,0CFO−1,2CapEx−197,0ĐT khác+89,0Tài chính439,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo