Bảng phân tích cổ phiếu

PGITổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex

PGIHOSE
Bảo hiểmBảo hiểm
18.100VND+0.0%
7D +0.6%3M -1.7%1Y -7.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.007,2
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS2.214
ROE12.7%
ROA2.8%
D/E3.72
Beta0.27
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Petrolimex (PGI) có tiền thân là Công ty Cổ phần Bảo hiểm PJICO được thành lập vào năm 1995. PGI chuyển sang hoat động theo mô hình Tổng Công ty từ năm 2013. Tổng Công ty hiện đang triển khai và cung cấp trên 80 sản phẩm bảo hiểm trên toàn quốc, trong đó sản phẩm bảo hiểm đóng góp chủ yếu trong tổng phí bảo hiểm gốc của Công ty bao gồm: Bảo hiểm xe cơ giới, bảo hiểm hàng hải, bảo hiểm xây dựng lắp đặt công trình và bảo hiểm tài sản hỏa hoạn. Đây cũng là những sản phẩm có tỷ trọng doanh thu thu phí bảo hiểm gốc cao trong tổng doanh thu toàn Công ty và có tốc độ tăng trưởng tốt trong những năm gần đây. PGI được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2011.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

9.227,7

Tiền & ĐT47%
Phải thu8%
TS cố định7%
Khác38%

Tổng nợ phải trả

7.218,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.05x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.05x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.60x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

9.227,79.5%

Tiền & ĐT

4.326,41.1%

Nợ phải trả

Vốn CSH

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,00,00,00,00.0%2.214
20240,00,00,00,00.0%2.094
20230,00,00,00,00.0%2.066
20220,00,00,00,00.0%1.432
20210,00,00,00,00.0%3.585

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254.326,47.556,09.227,77.218,60,00,0
20244.278,97.108,28.424,86.461,30,00,0
20233.786,96.210,17.448,75.532,40,00,0
20223.238,15.602,16.762,05.043,60,00,0
20212.889,65.157,66.366,54.557,30,00,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,073,5−96,6−278,8158,0−47,3−23,1
20240,0197,6−33,9−316,9124,65,2163,7
20230,092,3−63,5−369,1311,534,728,7
20220,0287,7−53,8−127,3−151,19,2233,9
20210,033,4−53,9−16,6−26,8−9,9−20,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202512.7%2.8%1.053.720.41
202412.3%2.9%1.103.420.43
202312.9%3.2%1.122.990.45
202211.8%3.1%1.113.020.47
202119.0%4.6%1.123.030.46

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
20258.851.11-3.98
202412.131.48-5.12
202311.591.42-5.28
202214.261.73-6.31
20218.821.75-7.38

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.776,2Nguồn tiền
Thu hồi nợ1.927,251%
Vay mới1.484,339%
Cổ tức nhận277,07%
Hoạt động KD73,52%
Thoái vốn14,20%
3.823,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi2.391,963%
Trả nợ vay1.193,131%
Cổ tức trả133,23%
CapEx96,63%
Đầu tư8,60%
Chênh lệch TG0,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 47,6
150,0Tiền đầu kỳ+73,5CFO−96,6CapEx−182,2ĐT khác+158,0Tài chính102,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo