Bảng phân tích cổ phiếu

BLITổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bảo Long
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bảo Long

BLIUPCOM
Bảo hiểmBảo hiểm
8.600VND-2.3%
7D -1.1%3M -3.4%1Y -5.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa516,0
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS527
ROE3.5%
ROA1.2%
D/E1.99
Beta0.99
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bảo Long (BLI) có tiền thân là Công ty Cổ phần Bảo hiểm Nhà Rồng được thành lập vào năm 1995. BLI là Công ty cổ phần đầu tiên hoạt động trên lĩnh vực bảo hiểm phi nhân thọ tại Việt Nam. Công ty cung cấp các sản phẩm phi nhân thọ: bảo hiểm xe cơ giới. bảo hiểm con người, bảo hiểm tài sản, bảo hiểm kỹ thuật, bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm hàng hóa, bảo hiểm tàu. Ngoài ra, Công ty nhận tái bảo hiểm, đồng bảo hiểm tất cả các loại hình bảo hiểm phi nhân thọ từ các doanh nghiệp, đối tác trong và ngoài nước. Các đối tác của BLI có thể kể đến SCB, Eximbank, Aon, Marsh, Viettel, Manulife, CCR, Swiss Re, ACR,... BLI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.773,7

Tiền & ĐT62%
Phải thu15%
TS cố định4%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

1.843,6

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.41x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.41x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.93x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.773,77.7%

Tiền & ĐT

1.708,86.0%

Nợ phải trả

Vốn CSH

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,00,00,00,00.0%527
20240,00,00,00,00.0%1.023
20230,00,00,00,00.0%1.413
20220,00,00,00,00.0%1.401
20210,00,00,00,00.0%1.333

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.708,82.590,72.773,71.843,60,00,0
20241.611,82.406,32.575,61.671,90,00,0
20231.330,31.969,42.329,01.488,50,00,0
20221.447,22.315,62.522,61.771,00,00,0
20211.420,62.103,12.290,61.554,50,00,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,034,6−5,9−76,8−0,4−42,628,7
20240,021,3−8,332,0−3,050,312,9
20230,0−46,3−5,6−24,0−1,0−71,2−51,8
20220,064,3−7,6−27,0−70,6−33,356,7
20210,076,9−13,5232,7−55,4254,163,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.5%1.2%1.411.990.48
20247.4%2.6%1.441.860.51
202311.2%3.7%1.321.780.52
202211.9%3.7%1.312.370.49
20219.2%3.1%1.431.840.48

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
202517.660.60-1.92
20248.740.63-1.17
20237.130.76-2.02
20229.151.07-0.90
202112.571.42-1.52

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.487,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ1.375,992%
Cổ tức nhận77,25%
Hoạt động KD34,62%
1.530,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi1.524,0100%
CapEx5,90%
Cổ tức trả0,40%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 42,6
137,9Tiền đầu kỳ+34,6CFO−5,9CapEx−71,0ĐT khác−0,4Tài chính95,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo