Công ty tái bảo hiểm quốc gia VN (VNR) tiền thân là Công ty Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam được thành lập năm 1994. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là nhận và nhượng tái bảo hiểm đối với tất cả các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và nhân thọ thị trường trong và ngoài nước, đầu tư tài chính: trái phiếu Chính phủ, cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp, bất động sản, góp vốn vào các doanh nghiệp khác. Tổng Công ty Đầu tư và kinh doanh vốn Nhà nước (SCIC) hiện là cổ đông lớn nhất và nắm quyền chi phối VNR (Sở hữu 40,37%). Vinare là doanh nghiệp duy nhất tại Việt nam kinh doanh tái bảo hiểm. Về vốn hoạt động đứng thứ 3 chỉ sau Bảo Việt và Bảo Minh. Với lợi thế là đơn vị thành viên của các tập đoàn lớn về lĩnh vực bảo hiểm trong và ngoài nước như: Swiss Re, Tập đoàn Bảo Việt, Quỹ đầu tư Bảo Việt, Tập đoàn Bảo Minh, VNR luôn nhận được sự giúp đỡ chiến lược phát triển thị trường, đồng thời giúp nâng cao uy tín, vị thế của VNR trên thị trường. Ngày 13/03/2006, VNR chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Tổng tài sản
9.616,2
Tổng nợ phải trả
5.424,4
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 2.112▼ |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 2.157▼ |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 2.465▲ |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 2.451▲ |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0.0% | 2.235▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.409,5▲ | 6.778,8▲ | 9.616,2▲ | 5.424,4▲ | 0,0 | 0,0 |
| 2024 | 2.504,7▼ | 5.466,5▼ | 8.777,6▲ | 4.831,4▲ | 0,0 | 0,0 |
| 2023 | 2.722,7▲ | 5.646,4▲ | 8.002,3▲ | 4.283,4▲ | 0,0 | 0,0 |
| 2022 | 2.510,7▼ | 5.110,9▼ | 7.126,5▼ | 3.668,1▼ | 0,0 | 0,0 |
| 2021 | 2.580,9▲ | 5.413,6▲ | 7.156,6▲ | 3.869,9▲ | 0,0 | 0,0 |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 0,0 | 188,2▼ | −1,8▲ | −93,8▼ | −182,4▼ | −88,0▼ | 186,4▼ |
| 2024 | 0,0 | 326,7▲ | −6,0▲ | −84,6▲ | −165,8▼ | 76,3▲ | 320,8▲ |
| 2023 | 0,0 | 325,5▲ | −11,2▼ | −170,5▼ | −150,7▲ | 4,3▼ | 314,3▲ |
| 2022 | 0,0 | 37,0▲ | −5,5▼ | 194,5▼ | −196,0▲ | 35,5▲ | 31,5▲ |
| 2021 | 0,0 | −40,1▼ | −2,3▲ | 207,4▼ | −196,6▲ | −29,2▲ | −42,3▼ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 10.9%▲ | 4.6%▼ | 1.25▲ | 1.30▲ | 0.25▲ |
| 2024 | 10.7%▼ | 4.8%▼ | 1.13▼ | 1.23▲ | 0.23▲ |
| 2023 | 11.9%▲ | 5.6%▲ | 1.32▼ | 1.15▲ | 0.22▲ |
| 2022 | 11.3%▲ | 5.3%▲ | 1.39▼ | 1.06▼ | 0.21▼ |
| 2021 | 11.1%▲ | 4.9%▲ | 1.39▲ | 1.27▲ | 0.22▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | — | — | — | — |
| 2025 | 9.50▼ | 1.00▼ | -33.64▲ | — |
| 2024 | 10.18▲ | 1.05▼ | -34.82▼ | — |
| 2023 | 9.44▼ | 1.08▲ | -31.01▲ | — |
| 2022 | 9.60▼ | 1.06▼ | -31.58▲ | — |
| 2021 | 11.82▲ | 1.26▲ | -46.08▼ | — |
⚠️ CẢNH BÁO THANH KHOẢN CỰC THẤP: Khối lượng giao dịch trung bình 20 ngày chỉ 19,285 CP/phiên. Cổ phiếu này rất khó giao dịch, giá có thể bị thao túng. Kết hợp với 1 dấu hiệu tài chính đáng ngờ (Dòng tiền đáng ngờ), rủi ro đầu tư rất cao.
Nhấn vào tên để xem chi tiết