Bảng phân tích cổ phiếu

VNRTổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam
Đã có báo cáo AI

Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam

VNRHNX
Bảo hiểmBảo hiểm
Theo dõi
20.200VND-0.5%
7D -1.0%3M -3.3%1Y +6.7%
Mục tiêu22.40010.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa4.052,7
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS2.112
ROE10.9%
ROA4.6%
D/E1.30
Beta0.30
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty tái bảo hiểm quốc gia VN (VNR) tiền thân là Công ty Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam được thành lập năm 1994. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là nhận và nhượng tái bảo hiểm đối với tất cả các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và nhân thọ thị trường trong và ngoài nước, đầu tư tài chính: trái phiếu Chính phủ, cổ phiếu, trái phiếu doanh nghiệp, bất động sản, góp vốn vào các doanh nghiệp khác. Tổng Công ty Đầu tư và kinh doanh vốn Nhà nước (SCIC) hiện là cổ đông lớn nhất và nắm quyền chi phối VNR (Sở hữu 40,37%). Vinare là doanh nghiệp duy nhất tại Việt nam kinh doanh tái bảo hiểm. Về vốn hoạt động đứng thứ 3 chỉ sau Bảo Việt và Bảo Minh. Với lợi thế là đơn vị thành viên của các tập đoàn lớn về lĩnh vực bảo hiểm trong và ngoài nước như: Swiss Re, Tập đoàn Bảo Việt, Quỹ đầu tư Bảo Việt, Tập đoàn Bảo Minh, VNR luôn nhận được sự giúp đỡ chiến lược phát triển thị trường, đồng thời giúp nâng cao uy tín, vị thế của VNR trên thị trường. Ngày 13/03/2006, VNR chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

9.616,2

Tiền & ĐT35%
Phải thu9%
Khác56%

Tổng nợ phải trả

5.424,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.25x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.25x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.63x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

9.616,29.6%

Tiền & ĐT

3.409,536.1%

Nợ phải trả

Vốn CSH

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,00,00,00,00.0%2.112
20240,00,00,00,00.0%2.157
20230,00,00,00,00.0%2.465
20220,00,00,00,00.0%2.451
20210,00,00,00,00.0%2.235

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253.409,56.778,89.616,25.424,40,00,0
20242.504,75.466,58.777,64.831,40,00,0
20232.722,75.646,48.002,34.283,40,00,0
20222.510,75.110,97.126,53.668,10,00,0
20212.580,95.413,67.156,63.869,90,00,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0188,2−1,8−93,8−182,4−88,0186,4
20240,0326,7−6,0−84,6−165,876,3320,8
20230,0325,5−11,2−170,5−150,74,3314,3
20220,037,0−5,5194,5−196,035,531,5
20210,0−40,1−2,3207,4−196,6−29,2−42,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.9%4.6%1.251.300.25
202410.7%4.8%1.131.230.23
202311.9%5.6%1.321.150.22
202211.3%5.3%1.391.060.21
202111.1%4.9%1.391.270.22

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
20259.501.00-33.64
202410.181.05-34.82
20239.441.08-31.01
20229.601.06-31.58
202111.821.26-46.08

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.538,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ1.929,376%
Cổ tức nhận373,315%
Hoạt động KD188,27%
Thoái vốn47,22%
Chênh lệch TG0,90%
2.625,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi2.441,793%
Cổ tức trả182,47%
CapEx1,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 87,1
145,4Tiền đầu kỳ+188,2CFO−1,8CapEx−92,0ĐT khác−182,4Tài chính58,4Tiền cuối kỳ
Cảnh Báo Thanh Khoản

⚠️ CẢNH BÁO THANH KHOẢN CỰC THẤP: Khối lượng giao dịch trung bình 20 ngày chỉ 19,285 CP/phiên. Cổ phiếu này rất khó giao dịch, giá có thể bị thao túng. Kết hợp với 1 dấu hiệu tài chính đáng ngờ (Dòng tiền đáng ngờ), rủi ro đầu tư rất cao.

Ben Graham
MUA8/10
Mohnish Pabrai
MUA8/10
Peter Lynch
GIỮ7/10
Stanley Druckenmiller
GIỮ7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
22.400
Cắt lỗ
20.000
Vùng mua
20.400 20.800

Rủi ro chính

Thanh khoản cực thấp (dưới 20k CP/phiên) gây rủi ro khó thoát hàng và dễ bị thao túng giá.
Chất lượng lợi nhuận thấp khi dòng tiền kinh doanh (CFO) thấp hơn nhiều so với lợi nhuận ròng.
Rủi ro bồi thường tập trung từ thiên tai lớn có thể làm xói mòn vốn chủ sở hữu nhanh chóng.
Phụ thuộc lớn vào thu nhập tài chính (lãi tiền gửi/trái phiếu) trong môi trường lãi suất biến động.
Tổng hợp phân tích VNR thể hiện một hồ sơ tài chính cực kỳ lành mạnh với điểm số 9/10, không có nợ vay tài chính và sở hữu lượng tiền mặt/đầu tư tài chính dồi dào (chiếm 64% tổng tài sản). Tuy nhiên, mô hình kinh doanh của VNR giống một quỹ đầu tư thu nhập cố định hơn là một đơn vị bảo hiểm năng đ
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về VNR cho thấy một sự giằng co điển hình giữa giá trị sổ sách và hiệu quả vận hành thực tế. Phe Bull nhấn mạnh vào vị thế độc tôn, bảng cân đối kế toán 'sạch' không nợ vay và mức định giá P/B dưới 1.0 đầy hấp dẫn. Ngược lại, phe Bear đưa ra những cảnh báo sắc bén về chất lượng lợi n
Stock Diagnostics AI· 14/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo