Bảng phân tích cổ phiếu

PVICông ty Cổ phần PVI
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần PVI

PVIHNX
Bảo hiểmBảo hiểm
Theo dõi
77.600VND-0.1%
7D -1.4%3M -8.3%1Y +44.8%
Mục tiêu71.0008.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa18.177,2
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS4.493
ROE13.8%
ROA2.9%
D/E4.22
Beta0.61
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần PVI (PVI) có tiền thân là Tổng công ty cổ phần Bảo hiểm Dầu khí Việt Nam được thành lập vào năm 1996. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm và đầu tư tài chính. Từ năm 2006, PVI chuyển sang hoạt động theo mô hình Tổng công ty cổ phần. Hiện tại, PVI đứng thứ hai về thị phần trên thị trường bảo hiểm phi nhân thọ Việt Nam và tiếp tục giữ vững vị trí đứng đầu lĩnh vực bảo hiểm công nghiệp trong nước và có mối quan hệ tốt đẹp với các chủ tầu lớn như: VSP, PTSC, Vitranschart, Vosco, Vinashin. Hiện nay, PVI là doanh nghiệp bảo hiểm duy nhất ở Việt Nam có hợp đồng bảo hiểm cố định năng lượng tại thị trường Lloyds và các hợp đồng bảo hiểm cố định hàng hải, phi hàng hải. Ngoài ra, PVI còn mở rộng thị trường nhận tái bảo hiểm ra các nước khu vực và thế giới với đối tác của là những nhà bảo hiểm, tái bảo hiểm hàng đầu trên thế giới và khu vực như Swiss Re, Munich Re, Korean Re. PVI chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 10/08/2007.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

44.512,1

Tiền & ĐT32%
Phải thu55%
TS cố định1%
Khác12%

Tổng nợ phải trả

35.908,5

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.11x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.11x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.40x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

44.512,140.0%

Tiền & ĐT

14.371,343.3%

Nợ phải trả

Vốn CSH

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,00,00,00,00.0%4.493
20240,00,00,00,00.0%3.604
20230,00,00,00,00.0%4.037
20220,00,00,00,00.0%3.407
20210,00,00,00,00.0%3.496

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202514.371,340.005,044.512,135.908,50,00,0
202410.030,725.898,931.795,023.493,00,00,0
20238.753,121.466,526.942,718.697,80,00,0
202210.059,322.625,526.123,618.195,20,00,0
202110.062,821.116,224.282,116.375,50,00,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251.459,7723,9−29,5330,9−433,4621,4694,4
20241.117,61.575,9−32,5−1.511,2−554,1−489,41.543,4
20231.246,41.072,1−48,9−872,0−748,6−548,51.023,2
20221.105,0−524,7−22,51.934,1−1.001,6407,7−547,3
20211.101,2318,3−13,7−483,238,3−126,6304,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.8%2.9%1.114.220.24
202410.8%2.9%1.122.880.26
202312.5%3.6%1.152.330.25
202210.6%3.3%1.242.320.24
202113.2%4.2%1.222.250.20

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
202516.442.22-24.41
202416.561.78-23.53
202312.161.50-18.26
202213.771.51-19.39
202115.181.74-21.20

Nguồn tiền & sử dụng

2025
16.014,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ12.053,375%
Vay mới2.087,713%
Cổ tức nhận1.145,37%
Hoạt động KD723,95%
Chênh lệch TG2,70%
Bán/Mua TS1,70%
15.390,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi12.834,983%
Trả nợ vay1.748,311%
Cổ tức trả772,85%
CapEx29,50%
Đầu tư5,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 624,0
388,8Tiền đầu kỳ+723,9CFO−29,5CapEx+360,3ĐT khác−433,4Tài chính1.012,8Tiền cuối kỳ

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
71.000
Với tư cách là một nhà đầu tư thận trọng, tôi đã xem xét kỹ lưỡng Công ty Cổ phần PVI (PVI) dựa trên các yếu tố cơ bản, kỹ thuật và định giá. Mặc dù PVI sở hữu nhiều điểm mạnh về nền tảng kinh doanh và khả năng tạo dòng tiền, nhưng mức định giá hiện tại và các rủi ro tiềm ẩn đòi hỏi sự thận trọng.Hệ
Luận điểm đầu tư
Với tư cách là một Thẩm phán Đầu tư, tôi đã xem xét kỹ lưỡng các lập luận từ cả hai phía về Công ty Cổ phần PVI (PVI). 1. Tóm tắt các lập luận chính: Phe Bò (Bull): Nhấn mạnh vị thế tiền mặt mạnh mẽ, khả năng tạo dòng tiền tự do (1.5 nghìn tỷ VND năm 2024) và chất lượng lợi nhuận cao (CFO Lợi n
Stock Diagnostics AI· 3/2/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo