Bảng phân tích cổ phiếu

AASCông ty Cổ phần Chứng khoán SmartInvest
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Chứng khoán SmartInvest

AASUPCOM
Dịch vụ tài chínhDịch vụ tài chính
8.500VND+2.4%
7D -1.2%3M -13.3%1Y -8.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.955,0
P/E8.42
P/B0.73
EV/EBITDA9.64
EPS687
ROE6.1%
ROA3.4%
D/E0.61
Beta1.67
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Chứng khoán SmartInvest (AAS) có tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Gia Anh được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động trong lĩnh vực môi giới chứng khoán, tự doanh chứng khoán, bảo lãnh phát hành chứng khoán và tư vấn đầu tư chứng khoán. AAS trở thành công ty đại chúng từ năm 2019. Đối tác kinh doanh bao gồm Công ty CP Chứng khoán KIS Việt Nam, Công ty CP Chứng khoán Ngân hàng Đông Á, Công ty CP Chứng khoán An Bình, Công ty CP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội, Công ty CP Chứng khoán Đại Dương, Công ty CP Chứng khoán Maritime Bank, Công ty CP Chứng khoán MB, Công ty CP Chứng khoán VN DIRECT, Công ty CP Chứng khoán SACOMBANK. Năm 2025, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 16,93 tỷ đồng, tăng 96.2% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 4.11%, tăng 2.16%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 207,26 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 6.15%, tăng 3.15%. AAS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 07/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.266,3

Tiền & ĐT2%
Phải thu50%
TS cố định6%
Khác42%

Tổng nợ phải trả

1.615,2

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio2.64x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.64x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.07x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.266,315.6%

Tiền & ĐT

99,766.2%

Nợ phải trả

Vốn CSH

2.651,16.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025541,20,00,00,00.0%687
2024409,80,00,00,00.0%320
2023656,50,00,00,00.0%760
20221.226,60,00,00,00.0%3.986
2021958,50,00,00,00.0%7.088

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202599,74.023,94.266,31.526,90,02.651,1
2024295,04.784,85.055,52.366,20,02.493,3
2023568,53.332,43.566,8944,50,02.420,1
2022250,62.103,82.306,9705,30,01.533,2
2021536,41.639,41.645,6420,70,01.214,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0762,2−6,2−5,8−951,70,0756,0
20240,0−1.632,5−42,1−41,71.400,70,0−1.674,6
20230,0−1.018,1−33,6−33,21.369,30,0−1.051,7
20220,0−520,9−194,9−194,0429,20,0−715,9
20210,0−195,3−2,3−1,8480,00,0−197,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.1%3.4%2.640.610.12
20243.0%1.7%2.021.030.10
20234.4%3.0%3.530.470.22
202223.2%16.1%2.980.500.62
202120.5%14.1%4.470.301.03

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.420.739.64
202512.580.758.33
202422.810.6712.05
202319.440.8515.92
20222.840.591.36
20214.382.044.38

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Thuế9%
Khác91%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu541,2LN gộp0,0Biên LN gộp0%LN hoạt động0,0Biên Hoạt động0%LN ròng0,0Biên LN ròng0%0,0135,3270,6405,9541,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
762,7Nguồn tiền
Hoạt động KD762,2100%
Cổ tức nhận0,40%
6,2Sử dụng
CapEx6,2100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,0Tiền đầu kỳ+762,2CFO−6,2CapEx+0,4ĐT khác−951,7Tài chính0,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo