Bảng phân tích cổ phiếu

PTITổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện

PTIHNX
Bảo hiểmBảo hiểm
26.400VND+0.0%
7D -0.4%3M -14.6%1Y +25.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.183,6
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS2.417
ROE11.6%
ROA3.5%
D/E2.17
Beta0.28
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện (PTI) được thành lập vào năm 1998. Hiện nay, 3 cổ đông chính là Công ty Bảo hiểm DB - Hàn Quốc (chiếm 37,32%), Tổng Công ty Bưu Điện Việt Nam (chiếm 22.67%),và Tổng Công ty Chứng khoán VNDirect (chiếm 18.68%). Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là Kinh doanh bảo hiểm gốc, kinh doanh tái bảo hiểm, giám định tổn thất...Hoạt động kinh doanh bảo hiểm của Công ty tăng trưởng tốt qua các năm nhất là về doanh thu bảo hiểm gốc. Trong những nam qua, PTI là 1 trong 5 Công ty bảo hiểm hàng đầu Việt Nam, kinh doanh bảo hiểm trực tiếp, kinh doanh tái bảo hiểm, và thực hiện các hoạt động tài chính có liên quan. PTI hiện có 55 công ty thành viên và mạng lưới phục vụ khách hàng tại 10.800 bưu điện, bưu cục trên toàn quốc. Ngày 02/03/2011, PTI chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

8.438,6

Tiền & ĐT43%
Phải thu14%
TS cố định5%
Khác38%

Tổng nợ phải trả

5.775,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.16x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.16x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.63x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

8.438,60.2%

Tiền & ĐT

3.632,21.8%

Nợ phải trả

Vốn CSH

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,00,00,00,00.0%2.417
20240,00,00,00,00.0%4.002
20230,00,00,00,00.0%3.144
20220,00,00,00,00.0%-4.321
20210,00,00,00,00.0%2.937

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253.632,26.713,08.438,65.775,80,00,0
20243.697,66.756,08.424,36.029,10,00,0
20234.075,47.127,78.218,86.152,00,00,0
20224.094,97.466,68.374,96.558,20,00,0
20214.059,37.328,08.564,86.378,80,00,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025372,8−446,9−39,11.160,4−13,8699,7−486,0
2024402,7−437,3−10,0−479,6242,9−674,0−447,3
2023319,8−273,7−10,5679,758,1464,1−284,2
2022−343,6−553,2−133,6641,1−0,987,1−686,8
2021328,0260,1−91,6−325,1−79,9−144,9168,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.6%3.5%1.162.170.39
202414.5%3.9%1.122.530.47
202313.1%3.0%1.162.980.59
2022-17.4%-4.1%1.143.620.61
202113.1%3.3%1.172.980.59

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
202512.211.34-20.68
20247.691.04-15.76
202310.591.30-16.56
2022-7.611.46-13.01
202120.642.54-9.86

Nguồn tiền & sử dụng

2025
10.528,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ9.325,389%
Vay mới742,07%
Cổ tức nhận361,73%
Bán/Mua TS61,61%
Thoái vốn37,60%
9.828,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi8.562,287%
Trả nợ vay755,78%
Hoạt động KD446,95%
CapEx39,10%
Đầu tư24,50%
Cổ tức trả0,10%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 699,6
30,4Tiền đầu kỳ−446,9CFO−39,1CapEx+1.199,5ĐT khác−13,8Tài chính730,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo