Bảng phân tích cổ phiếu

AAHCông ty Cổ phần Hợp Nhất
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Hợp Nhất

AAHUPCOM
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
3.000VND+0.0%
7D +0.0%3M -16.7%1Y -28.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa353,7
P/E
P/B0.30
EV/EBITDA6.32
EPS2
ROE0.0%
ROA0.0%
D/E0.22
Beta0.98
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Hợp Nhất (AAH) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác và thu gom than cứng. Công ty cổ phần Hợp Nhất là Công ty cổ phần duy nhất trong lĩnh vực khai thác, chế biến than hầm lò không có vốn góp Nhà nước. Công ty luôn cập nhật những tiến bộ mới nhất trong lĩnh vực khai thác khoáng sản trên thế giới, định hướng phát triển sẽ đạt trình độ cao hơn một bậc so với các đơn vị trong ngành khai thác than tại Việt Nam. AAH chính thức giao dịch trên thị trường UPCoM từ đầu năm 2024. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.452,7

Tiền & ĐT1%
Phải thu28%
Tồn kho1%
TS cố định50%
Khác21%

Tổng nợ phải trả

261,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.65x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.59x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.452,70.2%

Tiền & ĐT

7,316.3%

Nợ phải trả

261,21.0%

Vốn CSH

1.191,40.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025844,329,411,60,30.0%2
20241.172,154,840,511,91.0%101
2023232,437,816,811,65.0%99
2022591,9151,6115,7101,917.2%864
2021452,434,2−13,2−17,0-3.8%-464

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20257,3429,01.452,7260,5261,21.191,4
20248,7418,41.455,2263,0264,01.191,2
202330,7419,01.324,1143,5144,81.179,2
20223,3498,31.297,5128,1129,91.167,6
202141,9576,21.283,5215,5217,71.065,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20254,054,9−82,5−67,411,1−1,4−27,6
202421,191,9−94,2−138,424,6−22,0−2,3
202315,2149,1−10,9−124,42,727,4138,3
2022110,257,2−49,2−5,0−49,92,38,0
2021−17,0−153,5−0,67,1146,3−0,1−154,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%0.0%1.650.220.58
20241.0%0.9%1.590.220.84
2023
2022
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.306.32
20251423.620.334.63
202437.970.385.33
2023
2022
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Quản lý DN1%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu844,3Giá vốn814,9LN gộp29,4Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng4,0Chi phí quản lý11,0Chi phí tài chính2,8LN hoạt động11,6Biên Hoạt động1%Thuế & khác11,3LN ròng0,3Biên LN ròng0%0,0211,1422,1633,2844,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
312,7Nguồn tiền
Vay mới198,664%
Thu hồi nợ55,118%
Hoạt động KD54,918%
Cổ tức nhận3,31%
Bán/Mua TS0,80%
314,1Sử dụng
Trả nợ vay186,960%
CapEx82,526%
Cho vay/Thu hồi44,214%
Thuê TC0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,4
8,7Tiền đầu kỳ+54,9CFO−82,5CapEx+15,0ĐT khác+11,1Tài chính7,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo