Bảng phân tích cổ phiếu

PRETổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội

PREHNX
Bảo hiểmBảo hiểm
27.500VND+0.0%
7D +0.0%3M +23.3%1Y +48.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.871,0
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS2.215
ROE14.6%
ROA3.4%
D/E3.48
Beta0.05
Div. Yield5.56%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội (PRE) có tiền thân là Tổng Công ty TNHH Tái bảo hiểm PVI được thành lập vào năm 2011. Tổng Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ tái bảo hiểm. PRE được cổ phần hóa và hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2013. Tổng Công ty là một trong trong hai doanh nghiệp tái bảo hiểm duy nhất của Việt Nam hiện nay và là nhà tái bảo hiểm duy nhất tại Việt Nam có khả năng cung cấp các giải pháp tái bảo hiểm nhanh chóng và linh hoạt cho các chương trình bảo hiểm đối với các hoạt động dầu khí trên bờ và ngoài khơi. Ngày 24/12/2020, PRE chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

7.461,5

Tiền & ĐT33%
Phải thu10%
Khác57%

Tổng nợ phải trả

5.794,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.01x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.01x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.42x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

7.461,511.3%

Tiền & ĐT

2.426,326.3%

Nợ phải trả

Vốn CSH

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,00,00,00,00.0%2.215
20240,00,00,00,00.0%1.761
20230,00,00,00,00.0%2.240
20220,00,00,00,00.0%2.007
20210,00,00,00,00.0%1.842

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252.426,35.842,37.461,55.794,80,00,0
20241.920,65.400,46.701,05.091,00,00,0
20231.498,14.524,75.883,54.289,90,00,0
20221.931,05.125,45.941,65.017,80,00,0
20211.257,64.253,55.028,24.133,30,00,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0480,7−0,2−518,166,028,5480,5
20240,0334,4−0,5−181,5−165,7−12,8333,9
20230,058,4−0,2−526,4−112,3−580,358,1
20220,058,3−3,331,2473,5563,054,9
20210,0224,1−0,2−60,6−179,7−16,2223,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.6%3.4%1.013.480.24
202411.9%3.0%1.123.160.22
202316.1%3.4%1.052.690.24
202216.8%2.8%1.025.430.22
202114.2%2.8%1.024.390.19

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
20259.801.41-65.10
202410.901.29-49.30
20238.671.19-53.51
20229.041.13-51.72
20219.841.60-34.36

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.978,9Nguồn tiền
Thu hồi nợ2.058,252%
Vay mới855,121%
Hoạt động KD480,712%
Thoái vốn304,58%
Cổ tức nhận280,17%
Chênh lệch TG0,30%
3.950,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi3.160,880%
Trả nợ vay613,116%
Cổ tức trả176,04%
CapEx0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 28,8
8,7Tiền đầu kỳ+480,7CFO−0,2CapEx−517,9ĐT khác+66,0Tài chính37,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu PRE (HNX) - Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Hà Nội | MimeFin