Bảng phân tích cổ phiếu

AAVCông ty Cổ phần AAV Group
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần AAV Group

AAVUPCOM
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
6.900VND+0.0%
7D -2.8%3M +9.5%1Y -8.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa476,0
P/E
P/B0.67
EV/EBITDA
EPS0
ROE-3.0%
ROA-1.8%
D/E0.91
Beta1.13
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần AAV Group (AAV) được thành lập vào năm 2010. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư xây dựng và kinh doanh bất động sản, kinh doanh thực phẩm đông lạnh, du lịch lữ hành và sản xuất kinh doanh thuốc đông nam dược, thực phẩm chức năng. AAV trở thành công ty đại chúng từ năm 2017. AAV đã và đang tham gia đầu tư phát triển bao gồm Dự án Dân cư Phía đông đường Yết Kiêu thị xã Chí Linh với diện tích đất quy hoạch 199.559,08m2, Khu chung cư và nhà ở tại phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương, Dự án cụm dân cư đô thị cạnh khu sinh thái Âu Cơ thành phố Hải Dương với diện tích đất quy hoạch 8.224,7 m2, Dự án Côn Sơn Resort với quy mô khoảng 90,68 ha. Bên cạnh đó, Công ty bán buôn hàng thực phẩm đông lạnh cho 03 đối tác chính, bao gồm Công ty TNHH Xuất nhập Khẩu An Bình, Công ty TNHH MTV Hà Thành - Chi nhánh Quảng Ninh và Công ty TNHH MTV Lộc Nguyên Phan. Ngày 26/05/2026, AAV chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.424,7

Tiền & ĐT1%
Phải thu16%
TS cố định1%
Khác81%

Tổng nợ phải trả

679,9

Nợ NH51%
Nợ DH49%

Thanh khoản

Current Ratio0.75x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.74x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.424,752.6%

Tiền & ĐT

12,791.3%

Nợ phải trả

679,9305.4%

Vốn CSH

744,82.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025318,411,223,7−21,0-6.6%0
202438,5−0,1−13,1−15,8-40.9%-227
202373,13,2−17,9−17,3-23.7%-252
2022496,539,96,93,50.7%22
2021500,851,039,330,26.0%696

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202512,7257,71.424,7343,7679,9744,8
2024145,8569,3933,9114,6167,7766,2
20230,4668,9918,187,4138,2779,9
20222,4749,91.079,6219,5270,5809,1
20212,2662,2992,0133,5185,2806,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−22,4−13,8−512,5−266,5285,24,9−526,3
2024−13,5211,3−0,1−211,67,67,4211,2
2023−17,130,30,03,5−35,8−2,00,0
20226,9−30,0−11,5−63,894,00,2−41,4
202138,6−369,3−9,919,3349,2−0,8−379,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-3.0%-1.8%0.750.910.27
2024-2.1%-1.7%4.970.220.04
2023-2.3%-1.7%7.650.180.07
20220.2%0.1%3.420.330.48
20217.8%5.2%2.420.480.85

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.67
2025-25.380.77-225.79
2024-26.400.57-82.90
2023-13.850.32-25.59
2022201.290.4025.39
202129.351.6733.65

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Bán hàng1%
Quản lý DN5%
Tài chính1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu318,4Giá vốn307,2LN gộp11,2Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng4,1Chi phí quản lý17,5Chi phí tài chính34,1LN hoạt động23,7Biên Hoạt động7%Thuế & khác23,7LN ròng21,0Biên LN ròng-7%0,079,6159,2238,8318,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
688,6Nguồn tiền
Vay mới427,662%
Thu hồi nợ138,020%
Thoái vốn121,018%
Cổ tức nhận2,00%
683,7Sử dụng
CapEx512,575%
Trả nợ vay142,321%
Đầu tư15,12%
Hoạt động KD13,82%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,9
7,8Tiền đầu kỳ−13,8CFO−512,5CapEx+246,0ĐT khác+285,2Tài chính12,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo