Bảng phân tích cổ phiếu

AANCông ty Cổ phần Lương thực A An
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Lương thực A An

AANHOSE
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
22.200VND-0.9%
7D +1.1%3M +23.3%1Y +23.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.443,0
P/E25.53
P/B1.53
EV/EBITDA
EPS1.240
ROE
ROA
D/E
Beta
Div. Yield

Piotroski F-Score

0
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Lương thực A An (AAN) được thành lập đầu năm 2021, hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, chế biến và kinh doanh gạo, với chuỗi giá trị khép kín từ thu mua lúa, xay xát, lau bóng, phân loại đến đóng gói và phân phối sản phẩm. AAN sở hữu hệ thống 03 nhà máy chế biến gạo tại Đồng Tháp và An Giang, đặt tại các vùng nguyên liệu trọng điểm của ĐBSCL, với tổng sức chứa hàng chục nghìn tấn lúa gạo. AAN phát triển đồng thời thị trường nội địa và xuất khẩu, với sản phẩm đã hiện diện tại nhiều thị trường như Trung Quốc, Philippines, Malaysia, Hàn Quốc và Nhật Bản. Bên cạnh hoạt động kinh doanh gạo thương hiệu, công ty còn cung cấp dịch vụ gia công, lưu trữ và xử lý gạo phục vụ đối tác trong ngành. Ngày 22/05/2026, AAN chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.609,0

Tiền & ĐT24%
Phải thu31%
Tồn kho27%
TS cố định16%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

675,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Quick Ratio1.36x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.58x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.609,025.2%

Tiền & ĐT

391,570.4%

Nợ phải trả

675,420.2%

Vốn CSH

933,6112.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20253.318,6187,656,344,91.4%1.240
20242.436,9121,236,728,01.1%799
20231.531,7127,936,130,22.0%953

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025391,51.343,91.609,0675,4675,4933,6
2024229,71.017,81.285,6846,5846,5439,0
202352,2828,81.109,4696,4698,4411,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202557,8−177,2−26,1−27,2313,2108,8−203,3
202436,1−297,3−62,2−199,9535,738,4−359,5
202336,2−107,3−15,1−38,4136,5−9,2−122,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025
2024
2023

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)25.531.53
2025
2024
2023

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán94%
Bán hàng2%
Quản lý DN1%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu3.318,6Giá vốn3.131,1LN gộp187,6Biên LN gộp6%Chi phí bán hàng62,5Chi phí quản lý30,0Chi phí tài chính38,7LN hoạt động56,3Biên Hoạt động2%Thuế & khác11,4LN ròng44,9Biên LN ròng1%0,0829,71.659,32.489,03.318,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.226,5Nguồn tiền
Vay mới1.701,576%
Tăng vốn449,620%
Thu hồi nợ65,03%
Cổ tức nhận5,40%
Bán/Mua TS5,00%
Chênh lệch TG0,00%
2.117,7Sử dụng
Trả nợ vay1.837,987%
Hoạt động KD177,28%
Cho vay/Thu hồi76,54%
CapEx26,11%

Dòng tiền đi đâu?

2025 108,8
66,7Tiền đầu kỳ−177,2CFO−26,1CapEx−1,1ĐT khác+313,2Tài chính175,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo