Công ty Cổ phần Lương thực A An (AAN) được thành lập đầu năm 2021, hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, chế biến và kinh doanh gạo, với chuỗi giá trị khép kín từ thu mua lúa, xay xát, lau bóng, phân loại đến đóng gói và phân phối sản phẩm. AAN sở hữu hệ thống 03 nhà máy chế biến gạo tại Đồng Tháp và An Giang, đặt tại các vùng nguyên liệu trọng điểm của ĐBSCL, với tổng sức chứa hàng chục nghìn tấn lúa gạo. AAN phát triển đồng thời thị trường nội địa và xuất khẩu, với sản phẩm đã hiện diện tại nhiều thị trường như Trung Quốc, Philippines, Malaysia, Hàn Quốc và Nhật Bản. Bên cạnh hoạt động kinh doanh gạo thương hiệu, công ty còn cung cấp dịch vụ gia công, lưu trữ và xử lý gạo phục vụ đối tác trong ngành. Ngày 22/05/2026, AAN chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Tổng tài sản
1.609,0
Tổng nợ phải trả
675,4
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.318,6▲ | 187,6▲ | 56,3▲ | 44,9▲ | 1.4%▲ | 1.240▲ |
| 2024 | 2.436,9▲ | 121,2▼ | 36,7▲ | 28,0▼ | 1.1%▼ | 799▼ |
| 2023 | 1.531,7 | 127,9 | 36,1 | 30,2 | 2.0% | 953 |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 391,5▲ | 1.343,9▲ | 1.609,0▲ | 675,4▼ | 675,4▼ | 933,6▲ |
| 2024 | 229,7▲ | 1.017,8▲ | 1.285,6▲ | 846,5▲ | 846,5▲ | 439,0▲ |
| 2023 | 52,2 | 828,8 | 1.109,4 | 696,4 | 698,4 | 411,1 |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 57,8▲ | −177,2▲ | −26,1▲ | −27,2▲ | 313,2▼ | 108,8▲ | −203,3▲ |
| 2024 | 36,1▼ | −297,3▼ | −62,2▼ | −199,9▼ | 535,7▲ | 38,4▲ | −359,5▼ |
| 2023 | 36,2 | −107,3 | −15,1 | −38,4 | 136,5 | −9,2 | −122,5 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | — | — | — | — | — |
| 2024 | — | — | — | — | — |
| 2023 | — | — | — | — | — |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 25.53 | 1.53 | — | — |
| 2025 | — | — | — | — |
| 2024 | — | — | — | — |
| 2023 | — | — | — | — |