Bảng phân tích cổ phiếu

AATCông ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa

AATHOSE
Penny Stock
Hàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhân & Gia dụng
2.840VND+0.0%
7D -0.4%3M -7.2%1Y -9.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa201,1
P/E13.72
P/B0.28
EV/EBITDA8.41
EPS335
ROE3.3%
ROA1.7%
D/E0.95
Beta0.49
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa (AAT), tiền thân là Công ty Tiên Sơn Thanh Hoá - TNHH được thành lập năm 1995 với số vốn điều lệ là 550 triệu đồng. Năm 2004, công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh thành công ty cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là May xuất khẩu; kinh doanh khách sạn; kinh doanh nông sản; cho thuê kho, xưởng sản xuất...Công ty hiện đang sở hữu 6 nhà máy đang hoạt động với tổng giá trị đầu tư gần 1,000 tỷ đồng đặt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Tổng cộng các nhà máy của Công ty có 161 chuyền may, công suất trung bình khoảng 2.300.000 sản phẩm/tháng. Công ty có một lượng khách hàng lớn, thường xuyên ở cả trong và ngoài nước, chủ yếu đến từ Hàn Quốc, Đài Loan, Mỹ, Nhật Bản, ngoài ra công ty đang hướng mở rộng khách hàng đến các nước EU. AAT được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 03/2021.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.469,3

Tiền & ĐT4%
Phải thu28%
Tồn kho1%
TS cố định6%
Khác61%

Tổng nợ phải trả

716,8

Nợ NH49%
Nợ DH51%

Thanh khoản

Current Ratio1.44x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.39x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.18x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.469,310.1%

Tiền & ĐT

61,862.1%

Nợ phải trả

716,817.7%

Vốn CSH

752,53.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.008,784,424,219,31.9%335
2024583,052,8−10,8−8,3-1.4%-118
2023599,447,16,5−2,5-0.4%-35
2022961,6130,991,267,67.0%955
2021473,257,933,128,86.1%802

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202561,8502,51.469,3348,3716,8752,5
202438,1338,21.334,3200,2608,9725,4
202322,1468,11.011,3227,9303,7707,6
202216,8443,71.032,2212,9322,1710,1
202194,3343,2976,6115,7307,9668,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202524,3−9,7−101,9−28,865,426,9−111,6
2024−4,9−67,6−27,434,742,39,4−95,0
20230,041,4−6,3−36,0−19,0−13,635,1
20220,0−238,5−114,1148,013,0−77,5−352,6
20210,048,2−297,0−296,8322,273,6−248,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.3%1.7%1.440.950.72
2024-1.2%-0.7%1.690.840.50
20232.3%1.6%2.910.410.57
202212.7%8.8%2.090.440.95
20217.0%4.8%1.360.590.77

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)13.720.288.41
20258.780.295.37
2024-25.540.306.75
202321.120.4811.24
20223.630.443.94
202118.131.2613.20

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%
Tài chính3%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.008,7Giá vốn924,3LN gộp84,4Biên LN gộp8%Chi phí bán hàng15,1Chi phí quản lý13,4Chi phí tài chính31,8LN hoạt động24,2Biên Hoạt động2%Thuế & khác4,9LN ròng19,3Biên LN ròng2%0,0252,2504,3756,51.008,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
675,9Nguồn tiền
Vay mới469,069%
Thu hồi nợ192,128%
Bán/Mua TS12,42%
Cổ tức nhận2,40%
Chênh lệch TG0,00%
649,0Sử dụng
Trả nợ vay401,262%
Cho vay/Thu hồi133,821%
CapEx101,916%
Hoạt động KD9,71%
Thuê TC2,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 26,9
11,5Tiền đầu kỳ−9,7CFO−101,9CapEx+73,1ĐT khác+65,4Tài chính38,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo