Bảng phân tích cổ phiếu

AAMCông ty Cổ Phần Thủy Sản MeKong
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ Phần Thủy Sản MeKong

AAMHOSE
Penny Stock
Thực phẩm và đồ uốngThực phẩm và đồ uống
6.650VND+0.3%
7D +0.8%3M +4.7%1Y -2.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa69,5
P/E22.97
P/B0.35
EV/EBITDA5.07
EPS168
ROE0.9%
ROA0.9%
D/E0.01
Beta0.27
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ Phần Thủy Sản Mê Kông (AAM) có tiền thân là Xí nghiệp Rau quả đông lạnh xuất khẩu Hậu Giang được thành lập vào năm 1979. Từ năm 2002, Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. AAM là doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh, chế biến xuất khẩu nông sản, thủy sản ở khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long - một khu vực có thế mạnh về nuôi trồng và kinh doanh nông thủy sản của cả nước hiện nay với các sản phẩm chính là cá tra fillet (có tổng công suất chế biến 9.000 tấn/năm), bạch tuộc (có tổng công suất chế biến 1.000 tấn/năm), mực cá đuối đông lạnh xuất khẩu và thủy sản khác xuất khẩu. Công ty hiện có 1 nhà máy với 3 phân xưởng chế biến. Hiện tại Thủy sản Mekong đứng ở vị trí thứ 15 trong số 168 Công ty hoạt động trong lĩnh vực chế biến thủy sản. AAM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

201,1

Tiền & ĐT64%
Phải thu3%
Tồn kho15%
TS cố định10%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

3,0

Nợ NH63%
Nợ DH37%

Thanh khoản

Current Ratio91.47x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio75.29x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio69.39x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

201,10.6%

Tiền & ĐT

129,3106.2%

Nợ phải trả

3,050.7%

Vốn CSH

198,10.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025170,521,213,01,81.1%168
2024153,54,4−3,7−6,3-4.1%-602
2023136,80,9−4,30,70.5%40
2022212,027,312,016,98.0%1.455
2021134,17,5−1,00,20.2%22

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025129,3170,4201,11,93,0198,1
202462,7165,6202,44,96,0196,3
202327,9173,7212,99,110,2202,6
202263,4180,9218,67,99,0209,5
202167,9163,0201,15,56,8194,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253,761,5−0,7−98,30,0−36,860,7
2024−6,334,0−0,15,40,039,533,9
20230,8−24,2−0,244,0−7,312,5−24,5
202217,9−4,0−3,2−48,10,0−52,0−7,2
20210,245,3−0,7−2,3−7,635,444,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.9%0.9%91.470.010.85
2024-3.2%-3.0%33.580.030.74
20230.3%0.3%18.990.050.63
20228.4%8.1%22.790.041.01
20210.1%0.1%29.410.030.65

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)22.970.355.07
202537.860.35-2.31
2024-10.720.34-3.46
2023136.000.47-8.78
20227.020.579.51
2021672.000.78-60.78

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng2%
Quản lý DN4%
Tài chính2%
Thuế1%
Khác2%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu170,5Giá vốn149,3LN gộp21,2Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng4,0Chi phí quản lý6,9Chi phí tài chính2,7LN hoạt động13,0Biên Hoạt động8%Thuế & khác11,2LN ròng1,8Biên LN ròng1%0,042,685,2127,8170,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
89,3Nguồn tiền
Hoạt động KD61,569%
Thu hồi nợ22,025%
Cổ tức nhận3,14%
Thoái vốn2,22%
Chênh lệch TG0,40%
Bán/Mua TS0,10%
125,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi125,099%
CapEx0,71%

Dòng tiền đi đâu?

2025 36,4
62,7Tiền đầu kỳ+61,5CFO−0,7CapEx−97,6ĐT khác26,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo