Bảng phân tích cổ phiếu

AAACông ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh

AAAHOSE
Hóa chấtHóa chất
Mua
7.000VND+0.3%
7D -0.7%3M -8.9%1Y -4.2%
Mục tiêu8.80025.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.756,2
P/E5.73
P/B0.49
EV/EBITDA4.18
EPS966
ROE6.9%
ROA2.8%
D/E1.12
Beta0.73
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh (AAA) có tiền thân là Công ty TNHH Anh Hai Duy được thành lập vào năm 2002. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất các loại bao bì nhựa. Công ty là doanh nghiệp có quy mô lớn nhất trong ngành với 07 nhà máy sản xuất bao bì có tổng công suất 108.000 tấn/năm và 01 nhà máy sản xuất phụ gia CaCO3 An Phát - Yên Bái có công suất 222.000 tấn/năm. So với các doanh nghiệp cùng ngành trong nước khác như Công ty Cổ phần Nhựa Hưng Yên (công suất khoảng 1.000 tấn/tháng), Công ty Cổ phần Nhựa Tú Phương (công suất khoảng 800 tấn/tháng) và một số doanh nghiệp liên doanh khác ở Phía Nam (công suất dao động từ 500 – 700 tấn/tháng).  AAA được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối năm 2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

12.891,6

Tiền & ĐT14%
Phải thu12%
Tồn kho7%
TS cố định22%
Khác45%

Tổng nợ phải trả

6.812,4

Nợ NH48%
Nợ DH52%

Thanh khoản

Current Ratio1.38x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.09x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.56x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

12.891,66.4%

Tiền & ĐT

1.852,141.0%

Nợ phải trả

6.812,49.6%

Vốn CSH

6.079,22.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202510.728,11.492,8557,1423,94.0%966
202412.782,21.484,1513,7319,82.5%827
202312.621,51.108,7368,7309,22.4%651
202215.290,31.086,2187,3117,30.8%433
202113.143,11.301,4405,1324,12.5%813

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.852,14.532,812.891,63.279,86.812,46.079,2
20243.138,26.426,413.768,24.132,67.531,96.236,3
20233.514,75.681,611.583,43.737,05.619,65.963,9
20222.091,65.658,810.795,83.206,54.624,66.171,2
20212.424,35.354,610.009,53.282,34.555,15.454,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025537,2977,8−1.425,1−1.505,1−287,0−814,3−447,3
2024415,6958,9−1.038,1−1.415,2423,1−33,2−79,2
2023377,92.615,2−643,2−1.599,4−235,9780,01.972,0
2022186,197,1−168,3−1.093,8630,9−365,7−71,2
2021397,9443,6−668,6−150,4739,21.032,5−225,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.9%2.8%1.381.120.80
20246.9%2.9%1.561.211.01
20235.3%2.6%1.520.941.13
20222.6%1.5%1.760.751.47
20216.0%3.0%1.440.881.19

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.730.494.180.51
20257.370.514.24
20247.170.506.73
202314.270.779.89
202221.390.6413.14
202117.561.1511.48

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng5%
Quản lý DN4%
Tài chính2%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu10.728,1Giá vốn9.235,3LN gộp1.492,8Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng542,0Chi phí quản lý378,7Chi phí tài chính58,9LN hoạt động557,1Biên Hoạt động5%Thuế & khác133,2LN ròng423,9Biên LN ròng4%0,02.682,05.364,18.046,110.728,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
7.150,8Nguồn tiền
Vay mới4.877,668%
Thu hồi nợ1.138,216%
Hoạt động KD977,814%
Cổ tức nhận88,31%
Tăng vốn46,41%
Chênh lệch TG12,50%
Bán/Mua TS10,00%
7.952,6Sử dụng
Trả nợ vay5.084,164%
CapEx1.425,118%
Cho vay/Thu hồi1.038,613%
Thoái vốn179,92%
Cổ tức trả114,71%
Đầu tư98,01%
Thuê TC12,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 801,8
2.419,5Tiền đầu kỳ+977,8CFO−1.425,1CapEx−80,0ĐT khác−287,0Tài chính1.617,7Tiền cuối kỳ
Rủi ro thấp31/100

Mức rủi ro Thấp với điểm 31/100. Cần thận trọng: Có 1 cờ đỏ nghiêm trọng; Có 3 cảnh báo cơ bản cần theo dõi.

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Cao
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Ben Graham
MUA9/10
Peter Lynch
MUA8/10
Michael Burry
MUA8/10
Aswath Damodaran
MUA8/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
8.800
Cắt lỗ
6.500
Vùng mua
6.800 7.100

Rủi ro chính

Biến động giá hạt nhựa nguyên sinh (tương quan giá dầu) ảnh hưởng biên lợi nhuận gộp
Dòng tiền tự do (FCF) âm kéo dài do thâm dụng vốn đầu tư lớn vào KCN và nhà máy mới
Rủi ro tỷ giá và chi phí vận tải biển do tỷ trọng xuất khẩu lớn (EU, Mỹ, Nhật)
Xu hướng thắt chặt quy định nhựa dùng một lần toàn cầu đe dọa mảng bao bì truyền thống
Kiểm tra rủi ro: Có 1 cờ đỏ nghiêm trọng
Kiểm tra rủi ro: Có 3 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Tổng hợp phân tích AAA đang ở giai đoạn chuyển dịch chiến lược từ "quy mô" sang "hiệu quả". Báo cáo Cơ bản cho thấy sự bứt phá về lợi nhuận (Q1/2026 tăng 239.7% YoY) bất chấp doanh thu giảm 42.3%, minh chứng cho việc loại bỏ mảng thương mại biên thấp để tập trung vào sản xuất bao bì xanh và BĐS KC
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về AAA cho thấy sự đối lập giữa trường phái đầu tư giá trị (Deep Value) và đầu tư tăng trưởng/hiệu quả. Phe Bò đưa ra lập luận thuyết phục về mức định giá 'rẻ phi lý' (P/B dưới 0.5) và sự cải thiện rõ rệt trong chất lượng lợi nhuận khi doanh nghiệp chủ động tái cơ cấu, tập trung vào
Stock Diagnostics AI· 22/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo