Bảng phân tích cổ phiếu

AMCCông ty Cổ phần Khoáng sản Á Châu
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Khoáng sản Á Châu

AMCHNX
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
12.200VND+0.0%
7D +0.0%3M -12.2%1Y +3.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa52,2
P/E6.70
P/B0.91
EV/EBITDA4.54
EPS1.318
ROE11.9%
ROA6.2%
D/E0.93
Beta0.46
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Khoáng sản Á Châu (AMC) có tiền thân là Xí nghiệp Khai khoáng được thành lập vào năm 2001. Công ty hoạt động trong lĩnh vực hoạt động chính là khai thác, sản xuất, mua bán và xuất khẩu các sản phẩm khoáng sản. Sản phẩm chủ yếu của công ty là CaCO3 siêu mịn cao cấp có tráng phủ và không trang phủ để làm phụ gia cho các ngành công nghiệp sơn, nhựa, giấy, cao su. Sản phẩm của công ty chủ yếu tiêu thụ tại thị trường nội địa, riêng sản phẩm đá chip (đá sơ chế chất lượng cao) chủ yếu phục vụ xuất khẩu sang thị trường Hàn Quốc, Nhật bản, Ấn độ, Thổ Nhĩ Kỳ, Tây Ban Nha. Công ty có 3 dây truyền sản xuất của Đức và Italia với tổng công suất 240.000 tấn/năm, hoạt động ổn định được 2 năm, sản xuất và tiêu thụ hàng hóa đạt 95% công suất, trong đó 50% phục vụ nội địa, 50% phục vụ xuất khẩu. Ngày 15/02/2012, AMC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

105,8

Tiền & ĐT3%
Phải thu20%
Tồn kho13%
TS cố định35%
Khác29%

Tổng nợ phải trả

51,0

Nợ NH76%
Nợ DH24%

Thanh khoản

Current Ratio1.31x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.95x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.08x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

105,83.7%

Tiền & ĐT

3,124.9%

Nợ phải trả

51,03.7%

Vốn CSH

54,83.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025169,971,09,16,43.8%1.318
2024159,864,18,36,23.9%1.901
2023146,960,98,26,44.4%1.923
2022165,276,68,76,33.8%1.896
2021157,870,88,07,14.5%2.130

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20253,151,0105,838,951,054,8
20244,158,3102,138,749,252,9
20236,341,678,424,427,251,2
20229,636,474,921,724,950,0
20215,242,085,531,535,150,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,07,3−8,6−8,60,3−1,0−1,3
20240,00,4−12,2−12,19,5−2,2−11,8
20230,05,2−3,5−3,5−5,1−3,31,8
20220,020,8−0,5−0,4−15,94,420,3
20210,04,7−0,6−0,6−9,0−4,84,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.9%6.2%1.310.931.63
202411.9%6.9%1.510.931.77
202312.7%8.4%1.710.531.92
202212.6%7.9%1.680.502.06
202115.3%8.4%1.260.681.79

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.700.914.54
20259.251.084.36
20247.690.903.81
20238.241.043.41
20229.701.233.53
202110.471.475.14

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán58%
Bán hàng30%
Quản lý DN7%
Thuế1%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu169,9Giá vốn98,8LN gộp71,0Biên LN gộp42%Chi phí bán hàng51,1Chi phí quản lý11,1Chi phí tài chính0,3LN hoạt động9,1Biên Hoạt động5%Thuế & khác2,7LN ròng6,4Biên LN ròng4%0,042,584,9127,4169,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
25,4Nguồn tiền
Vay mới18,271%
Hoạt động KD7,328%
Cổ tức nhận0,00%
26,5Sử dụng
Trả nợ vay14,254%
CapEx8,632%
Cổ tức trả3,714%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,0
4,1Tiền đầu kỳ+7,3CFO−8,6CapEx+0,0ĐT khác+0,3Tài chính3,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo