Bảng phân tích cổ phiếu

ADCCông ty Cổ phần Mĩ thuật và Truyền thông
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Mĩ thuật và Truyền thông

ADCHNX
Penny Stock
Truyền thôngTruyền thông
19.000VND+0.0%
7D +3.3%3M -5.6%1Y +7.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa75,6
P/E6.41
P/B0.87
EV/EBITDA4.46
EPS2.256
ROE13.1%
ROA6.0%
D/E1.25
Beta0.46
Div. Yield8.93%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Mĩ thuật và Truyền thông (ADC), được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vưc thiết kế, chế bản sách, phát hành sách và bán lẻ sách và thiết bị giáo dục. Hiện nay Công ty đang sở hữu một dàn máy chế bản hiện đại và đảm trách hầu hết các công việc chế bản của BGDVN để cung cấp cho gần 100 nhà in có in SGK trong nước. Công ty là đơn vị đầu tiên và duy nhất của NXBGD hoạt động trong lĩnh vực in tem chống giả và là Công ty lớn thứ 2 trong cả nước về sản xuất sản phẩm này. ADC là công ty con của NXBGDVN nên Công ty được NXBGDVN tạo mọi điều kiện và hỗ trợ khuyến khích hoạt động kinh doanh của Công ty. Hàng năm Công ty dành được một số lượng lớn các hợp đồng trong lĩnh vực thiết kế, chế bản và sản xuất tem chống giả từ NXBGDVN từ đó tạo nên tính ổn định cho các mảng công việc này. Ngày 24/12/2010, ADC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

192,1

Tiền & ĐT35%
Phải thu25%
Tồn kho23%
TS cố định9%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

106,7

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.52x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.10x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.63x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

192,19.9%

Tiền & ĐT

67,311.2%

Nợ phải trả

106,716.3%

Vốn CSH

85,52.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025363,0137,714,211,13.0%2.256
2024412,3140,517,714,03.4%2.808
2023431,7141,918,514,23.3%2.862
2022390,4140,517,113,23.4%2.645
2021299,3112,613,310,43.5%2.090

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202567,3161,7192,1106,7106,785,5
202475,8148,3174,991,791,783,2
202352,1133,2162,284,284,278,0
202229,3127,9162,089,689,672,4
202129,6112,7143,876,976,966,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202514,0−1,8−2,6−3,4−5,9−11,2−4,4
202417,629,5−1,3−42,8−6,0−19,328,1
202318,228,5−0,65,6−6,028,127,8
202217,24,8−0,2−6,7−5,6−7,54,6
202113,6−21,6−0,24,5−4,6−21,6−21,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202513.1%6.0%1.521.251.98
202417.3%8.3%1.621.102.45
202318.9%8.8%1.581.082.66
202218.9%8.6%1.431.242.55
202116.8%8.0%1.361.402.48

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.410.874.46
20256.040.784.40
20246.211.042.60
20235.120.932.77
20224.540.822.85
20218.311.295.66

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán62%
Bán hàng30%
Quản lý DN5%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu363,0Giá vốn225,3LN gộp137,7Biên LN gộp38%Chi phí bán hàng109,4Chi phí quản lý16,9Chi phí tài chính2,8LN hoạt động14,2Biên Hoạt động4%Thuế & khác3,1LN ròng11,1Biên LN ròng3%0,090,8181,5272,3363,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
67,2Nguồn tiền
Thu hồi nợ65,097%
Cổ tức nhận2,23%
Bán/Mua TS0,00%
78,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi68,087%
Cổ tức trả5,98%
CapEx2,63%
Hoạt động KD1,82%

Dòng tiền đi đâu?

2025 11,2
20,0Tiền đầu kỳ−1,8CFO−2,6CapEx−0,8ĐT khác−5,9Tài chính8,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu ADC (HNX) - Công ty Cổ phần Mĩ thuật và Truyền thông | MimeFin