Bảng phân tích cổ phiếu

AMECông ty cổ phần Alphanam E&C
Đang tải báo cáo

Công ty cổ phần Alphanam E&C

AMEHNX
Penny Stock
Hàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng & Dịch vụ Công nghiệp
6.800VND-1.4%
7D -1.4%3M +4.6%1Y +44.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa443,4
P/E21.80
P/B0.52
EV/EBITDA11.38
EPS619
ROE4.9%
ROA1.1%
D/E3.26
Beta0.10
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Alphanam Cơ điện (AME) tiền thân là Công ty TNHH Alphanam được thành lập năm 1995. Năm 2006 công ty chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty chuyên sản xuất các thiết bị cơ điện như: Thiết bị đóng cắt, thiết bị bảo vệ dân dụng, các loại hòm công tơ điện, hộp chia dây, tủ điện trung áp, tủ đấu dây ngoài trời, tủ điện bảo vệ và hệ thông điều khiển và các sản phẩm cơ khí phụ vụ cho công tác Nhà thầu cơ điện của công ty. Sản phẩm của công ty hướng tới đối tượng khách hàng là các công ty điện lực, các dự án đầu tư công nghiệp, dân dụng và hạ tầng. Công ty hiện có một nhà máy đặt tại Khu công nghiệp ALPHANAM tại Phố Nối A, Trưng Trắc, Văn Lâm, Hưng Yên. Ngày 02/06/2010, AME chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.887,3

Tiền & ĐT5%
Phải thu69%
Tồn kho22%
TS cố định2%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

2.974,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.25x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.97x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.06x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.887,322.4%

Tiền & ĐT

185,542.7%

Nợ phải trả

2.974,929.1%

Vốn CSH

912,44.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.993,2236,050,040,70.8%619
20243.371,2149,325,122,70.7%348
20232.215,3115,724,221,21.0%325
20222.213,3120,026,520,80.9%428
20211.784,7110,127,420,91.2%830

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025185,53.711,33.887,32.974,52.974,9912,4
2024323,63.065,13.174,72.303,42.303,8870,9
202321,22.439,72.516,01.729,11.729,1786,9
202235,02.065,32.145,31.379,61.379,6765,7
202125,41.589,82.903,31.270,72.558,2345,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202550,2−396,7−0,281,7313,1−2,0−397,0
202428,793,0−12,2−387,1308,414,380,8
202327,1−444,9−3,2−15,5434,2−26,3−448,2
202226,5−273,8−5,8−5,7289,09,5−279,6
202126,6−162,3−0,1−0,1175,212,8−162,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.9%1.1%1.253.261.41
20242.8%0.8%1.332.651.18
20232.7%0.9%1.412.200.95
20223.8%0.8%1.501.800.88
20218.7%1.5%1.343.860.93

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)21.800.5211.386.51
202511.630.5510.53
202413.790.3912.69
202323.070.629.98
202225.140.9114.05
202113.020.799.77

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán95%
Quản lý DN1%
Tài chính3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.993,2Giá vốn4.757,2LN gộp236,0Biên LN gộp5%Chi phí bán hàng0,9Chi phí quản lý50,0Chi phí tài chính135,1LN hoạt động50,0Biên Hoạt động1%Thuế & khác9,3LN ròng40,7Biên LN ròng1%0,01.248,32.496,63.744,94.993,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.782,3Nguồn tiền
Vay mới3.675,397%
Thu hồi nợ106,03%
Cổ tức nhận0,70%
Bán/Mua TS0,40%
3.784,3Sử dụng
Trả nợ vay3.362,289%
Hoạt động KD396,710%
Cho vay/Thu hồi25,21%
CapEx0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,0
22,9Tiền đầu kỳ−396,7CFO−0,2CapEx+81,9ĐT khác+313,1Tài chính21,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo