Bảng phân tích cổ phiếu

ALTCông ty Cổ phần Văn hóa Tân Bình
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Văn hóa Tân Bình

ALTHNX
Penny Stock
Truyền thôngTruyền thông
18.300VND+8.9%
7D +27.1%3M +56.4%1Y +53.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa105,0
P/E7.11
P/B0.47
EV/EBITDA4.27
EPS1.967
ROE5.2%
ROA3.2%
D/E0.58
Beta1.00
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Văn hóa Tân Bình (ALT), tiền thân là Công ty Văn hóa Tổng hơp Tân Bình, được thành lập năm 1989. Năm 1998, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty chuyên sản xuất các sản phẩm in ấn và các mặt hàng sản phẩm bao bì túi xốp, hạt nhựa cung cấp cho các doanh nghiệp sản xuất khác. Công suất đạt khoảng 9 tỷ trang. Đối với các sản phẩm ngành nhựa, thị trường tiêu thụ là: Châu Âu, Mỹ, Bắc Mỹ, Châu Úc, Nhật và các doanh nghiệp trong nước. Thị trường tiêu thụ sản phẩm của công ty: Sản phẩm in ấn, chế bản, băng đĩa nhạc: Khu vực thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh Miền Đông Nam bộ và Đồng Bằng Sông Cửu Long. Riêng thị trường băng đĩa nhạc được phân phối trên toàn quốc. Khăn giấy: được phân phối trên toàn quốc thông qua các kênh bán sỉ & lẻ. Ngành hóa chất nhựa: Singapore, Thái Lan, Indonesia, Malaysia, Việt Nam. Ngày 22/11/2006, ALT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

353,0

Tiền & ĐT25%
Phải thu24%
Tồn kho11%
TS cố định22%
Khác19%

Tổng nợ phải trả

130,2

Nợ NH92%
Nợ DH8%

Thanh khoản

Current Ratio1.75x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.44x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.73x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

353,01.5%

Tiền & ĐT

87,320.7%

Nợ phải trả

130,29.1%

Vốn CSH

222,73.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025426,364,613,911,32.6%1.967
2024414,849,75,33,20.8%552
2023303,743,17,07,02.3%1.224
2022261,543,411,19,43.6%1.644
2021223,038,87,55,32.4%917

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202587,3210,0353,0120,2130,2222,7
202472,3227,3358,2139,9143,3214,9
202379,4184,0326,7104,3106,2220,5
202276,3198,6312,389,793,0219,3
202175,3155,7276,658,861,6215,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202513,021,7−28,7−32,26,9−3,6−7,0
20245,319,4−22,0−1,1−10,97,3−2,7
20238,625,6−25,4−30,3−2,7−7,40,2
202211,3−8,3−7,04,37,23,1−15,4
20216,028,3−25,5−29,0−2,5−3,12,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.2%3.2%1.750.581.20
20241.5%0.9%1.620.671.21
20233.2%2.2%1.760.480.95
20224.3%3.2%2.220.420.89
20214.3%3.1%2.140.390.73

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.110.474.270.17
20256.200.312.93
202423.750.353.53
202312.180.395.27
20228.220.353.34
202119.420.475.04

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán85%
Bán hàng6%
Quản lý DN7%
Tài chính1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu426,3Giá vốn361,6LN gộp64,6Biên LN gộp15%Chi phí bán hàng23,5Chi phí quản lý30,0Chi phí tài chính0,0LN hoạt động13,9Biên Hoạt động3%Thuế & khác2,6LN ròng11,3Biên LN ròng3%0,0106,6213,1319,7426,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
182,3Nguồn tiền
Vay mới140,977%
Hoạt động KD21,712%
Bán/Mua TS10,36%
Thu hồi nợ4,83%
Cổ tức nhận4,63%
186,0Sử dụng
Trả nợ vay125,668%
CapEx28,715%
Cho vay/Thu hồi23,313%
Thuê TC5,03%
Cổ tức trả3,42%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,6
14,0Tiền đầu kỳ+21,7CFO−28,7CapEx−3,6ĐT khác+6,9Tài chính10,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo