Bảng phân tích cổ phiếu

VABNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Á
Đang tải báo cáo

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Á

VABHOSE
Ngân hàngNgân hàng
10.450VND+0.5%
7D -3.2%3M -0.5%1Y +12.1%

Chỉ số ngân hàng

Vốn hóa8.531,0
P/E5.94
P/B0.81
NIM2.78%
ROE13.9%
ROA1.0%
CIR25.68%
LDR89.57%
Dự phòng/Nợ1.20%
EPS2.106
Beta0.69
Cổ tức0.00%

Hồ sơ công ty

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Á (Viet A Bank) được thành lập ngày 2003/04/07 trên cơ sở hợp nhất Công ty Cổ phần Tài chính Sài Gòn và Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nông thôn Đà Nẵng. Có trụ sở tại Hà Nội, ngân hàng đã mở rộng mạng lưới của mình đến 97 chi nhánh và điểm giao dịch trên khắp Việt Nam, chủ yếu ở miền Nam, đặc biệt là thành phố Hồ Chí Minh, tập trung chủ yếu vào hoạt động ngân hàng bán lẻ. Khách hàng mục tiêu của ngân hàng là các doanh nghiệp nhỏ chuyên kinh doanh, xuất nhập khẩu và sản xuất. Năm 2024, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 2.18%, tăng 0.32%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.37%, giảm 0.23%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 69.52%, tăng 1.65%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 867,0 tỷ đồng, tăng 16.52%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 10.29%, tăng 0.54%. Ngày 22/07/2025, VAB chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Cấu trúc tài sản

Tổng tài sản

140.485,5

Cho vay KH62%
Khác38%

Tổng nợ phải trả

130.330,5

Tiền gửi KH100%

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

140.485,517.2%

Cho vay KH

87.680,410.8%

Nợ phải trả

130.330,517.4%

Vốn CSH

10.155,014.7%

An toàn vốn

Vốn CSH / Tổng TS7.2%
0%Basel II: 8%20%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳThu nhậpLN ròngBiênEPS
20253.786,91.320,034.9%2.106
20242.661,9867,032.6%1.606
20232.513,0744,129.6%1.378
20221.985,7890,644.9%1.649
20211.973,9653,933.1%1.470

Chỉ số sức khỏe ngân hàng

KỳNIMROEROACIRLDR
20252.8%13.9%1.0%25.7%89.6%
20242.2%10.3%0.7%38.4%88.5%
20231.9%9.8%0.7%36.2%79.7%
20221.6%13.1%0.9%41.1%89.0%
20211.6%9.8%0.7%36.9%81.6%

Cân đối kế toán

KỳTổng TSCho vayTiền gử iVốn CSH
2025140.485,587.680,4130.330,510.155,0
2024119.832,079.157,1110.975,48.856,7
2023112.195,968.312,4104.198,87.997,1
2022105.147,661.825,097.885,77.261,9
2021101.033,353.853,994.655,56.377,8

Định giá

KỳP/EP/BROEBVPS
Hiện tại5.940.8113.9%
20256.430.8413.9%12.439
20246.280.6110.3%16.402
20236.930.649.8%14.811
20224.620.5713.1%13.449
202111.131.149.8%11.812

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo