Bảng phân tích cổ phiếu

ATGCông ty Cổ phần ATG Planet
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần ATG Planet

ATGUPCOM
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
7.400VND+5.7%
7D +5.7%3M -26.7%1Y +131.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa112,6
P/E3.22
P/B3.68
EV/EBITDA34.44
EPS2.987
ROE785.9%
ROA25.7%
D/E29.22
Beta-0.16
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần ATG Planet (ATG), tiền thân là Công ty TNHH An Trường An được thành lập vào năm 2005 với . Hoạt động chính trong ngành khai thác khoáng sản, đặc biệt là quặng Titan, Công ty hiện đang hoạt động khai thác tại mỏ quặng ở Bình Thuận với trữ lượng sản xuất đạt 800 nghìn tấn mỗi năm. Bên cạnh khai thác và chế biến sâu quặng kim loại, Công ty còn khai thác mỏ cát ở Tuy Phước có trữ lượng 700 nghìn tấn/năm. Công ty cũng tham gia vào lĩnh vực đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cung cấp dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng và nhà hàng tiệc cưới trên địa bàn tỉnh. Địa bàn kinh doanh chính của công ty là Bình Định, Hà Nội, Bình Thuận,... Ngày 14/05/2021, ATG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

267,5

Phải thu10%
Tồn kho9%
Khác80%

Tổng nợ phải trả

258,7

Nợ NH80%
Nợ DH20%

Thanh khoản

Current Ratio0.27x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.15x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

267,53026.6%

Tiền & ĐT

0,48.6%

Nợ phải trả

258,72982.6%

Vốn CSH

8,95265.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202555,86,410,235,463.5%2.987
202413,54,00,00,32.4%21
202359,62,20,2−0,2-0.4%-15
20225,40,1−16,7−123,4-2287.9%-8.106
20210,00,0−4,22,80.0%185

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,456,4267,5206,4258,78,9
20240,48,58,67,28,40,2
20230,444,344,344,544,5−0,2
20220,05,85,85,85,80,1
20210,977,5135,412,012,0123,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20257,9154,96,1−161,76,90,0161,0
20240,623,7−0,0−0,0−23,60,023,6
2023−0,2−28,00,00,028,40,40,0
2022−123,4−0,90,00,00,0−0,90,0
20212,8−20,20,030,0−9,00,80,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025785.9%25.7%0.2729.220.40
20248086.5%1.2%1.1950.860.51
2023-54.8%-0.1%0.381214.682.35
2022-199.8%-174.7%1.0189.260.08
20212.3%1.8%6.470.100.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)3.223.6834.44
20253.4413.7637.05
2024137.08267.55164.39
2023-3335.842517.05305.62
2022-0.27507.16-2.01
202115.640.36-6.89

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Quản lý DN5%
Thuế4%
Lợi nhuận64%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu55,8Giá vốn49,4LN gộp6,4Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng0,0Chi phí quản lý2,9Chi phí tài chính6,7LN hoạt động10,2Biên Hoạt động18%LN ròng35,4Biên LN ròng64%0,013,927,941,855,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
215,0Nguồn tiền
Hoạt động KD154,972%
Thoái vốn46,822%
Vay mới7,03%
CapEx6,13%
Cổ tức nhận0,20%
215,0Sử dụng
Đầu tư214,8100%
Trả nợ vay0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,0
0,4Tiền đầu kỳ+154,9CFO+6,1CapEx−167,8ĐT khác+6,9Tài chính0,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu ATG (UPCOM) - Công ty Cổ phần ATG Planet | MimeFin