Bảng phân tích cổ phiếu

BKCCông ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn

BKCHNX
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
21.000VND+0.0%
7D -0.5%3M -22.8%1Y +4.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa493,0
P/E6.41
P/B1.57
EV/EBITDA5.78
EPS4.454
ROE25.1%
ROA13.8%
D/E0.62
Beta0.77
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Khoáng sản Bắc Kạn  (BKC) có tiền thân là Công ty Khoáng sản Bắc Kạn được thành lập theo Quyết định số 312/QĐ - UB ngày 05/04/2000 của UBND tỉnh Bắc Kạn. Ngày 01/04/2006, Công ty chính thức đi vào hoạt động theo hình thức Công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là khai thác và chế biến khoáng sản. Công ty Khoáng sản Bắc Kạn luôn khẳng định là một trong những đơn vị hàng đầu của tỉnh Bắc Kạn, nhiều năm liền đạt thành tích cao về SXKD và được tặng thưởng nhiều bằng khen của UBND tỉnh, Sở Công nghiệp - Khoa học & Công nghệ, Sở Tài chính và Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

548,2

Tiền & ĐT17%
Phải thu6%
Tồn kho41%
TS cố định7%
Khác28%

Tổng nợ phải trả

209,5

Nợ NH84%
Nợ DH16%

Thanh khoản

Current Ratio2.16x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.88x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.54x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

548,228.1%

Tiền & ĐT

95,233.8%

Nợ phải trả

209,58.5%

Vốn CSH

338,744.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025381,798,682,867,817.8%4.454
2024567,589,962,851,99.1%4.419
2023440,030,44,35,11.2%437
2022240,318,4−1,93,01.2%253
2021378,030,41,54,51.2%386

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202595,2381,4548,2176,8209,5338,7
2024143,7285,0428,0160,7193,1234,9
202327,4266,3368,5155,0185,4183,1
20223,6261,3385,0197,1207,1177,9
202113,3318,8422,4276,0286,0136,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202585,0−118,6−7,2−4,474,4−48,6−125,9
202465,1226,7−19,6−25,7−85,3115,7207,1
20236,132,1−3,6−4,7−4,522,928,5
20223,065,2−15,9−14,3−60,7−9,849,4
20214,522,7−12,9−12,71,811,79,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202525.1%13.8%2.160.620.78
202424.8%13.0%1.770.821.42
20232.8%1.4%1.721.011.17
20221.9%0.7%1.331.160.60
2021-39.3%-11.6%1.113.140.69

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.411.575.78
20257.641.706.35
202413.242.928.90
202315.790.446.40
202224.910.4213.02
202131.361.049.01

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán74%
Bán hàng1%
Quản lý DN4%
Tài chính2%
Thuế5%
Lợi nhuận18%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu381,7Giá vốn283,1LN gộp98,6Biên LN gộp26%Chi phí bán hàng2,8Chi phí quản lý15,1Chi phí tài chính2,0LN hoạt động82,8Biên Hoạt động22%Thuế & khác15,0LN ròng67,8Biên LN ròng18%0,095,4190,8286,3381,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
350,6Nguồn tiền
Vay mới277,679%
Thu hồi nợ70,120%
Cổ tức nhận2,61%
Bán/Mua TS0,20%
Chênh lệch TG0,10%
399,2Sử dụng
Trả nợ vay203,251%
Hoạt động KD118,630%
Cho vay/Thu hồi70,118%
CapEx7,22%

Dòng tiền đi đâu?

2025 48,5
143,7Tiền đầu kỳ−118,6CFO−7,2CapEx+2,9ĐT khác+74,4Tài chính95,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo