Bảng phân tích cổ phiếu

CAPCông ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái

CAPHNX
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
43.600VND+0.5%
7D -0.5%3M +10.8%1Y +26.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa665,8
P/E8.92
P/B3.08
EV/EBITDA6.71
EPS3.135
ROE
ROA
D/E
Beta0.38
Div. Yield

Piotroski F-Score

2
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái (CAP) tiền thân là Nhà máy giấy Yên Bái được thành lập năm 1972. Năm 2004, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty là chuyên sản xuất, kinh doanh và xuất khẩu các sản phẩm giấy đế, vàng mã và tinh bột sắn mang nhãn hiệu Yfaco. Trong đó doanh thu từ giấy đế chiếm tỷ trọng cao nhất trong các năm qua, tiếp đến là tinh bột sắn và vàng mã. Công ty hiện có 10 dây chuyền sản xuất giấy đế do Đài Loan sản xuất, tổng công suất 15.000 Tấn /năm; 01 dây chuyền chế biến tinh bột sắn do Hà Lan sản xuất, công suất: 10.000 tấn/năm; 01 Nhà máy gia công giấy vàng mã xuất khẩu sang thị trường Đài Loan, công suất 4.000 tấn/năm. Sản phẩm của công ty đạt tiêu chuẩn chất lượng EU và được tiêu thụ trên toàn quốc và đã xuất khẩu sang Đài Loan và Trung Quốc. Ngày 09/01/2008, CAP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

292,2

Tiền & ĐT31%
Phải thu12%
Tồn kho35%
TS cố định18%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

96,4

Nợ NH100%

Thanh khoản

Quick Ratio1.33x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.94x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

292,21.5%

Tiền & ĐT

90,923.2%

Nợ phải trả

96,42.0%

Vốn CSH

195,81.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025656,7107,262,650,47.7%3.135
2024550,277,432,222,74.1%1.983
2023639,8173,1124,3108,216.9%9.337
2022649,8183,0129,5109,316.8%14.286
2021531,4104,170,757,910.9%10.190

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202590,9231,2292,296,496,4195,8
202473,8262,9288,094,494,5193,5
202381,2288,2321,847,448,7273,0
202282,7215,9258,755,155,1203,6
202142,9142,5192,387,287,2105,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202567,2155,8−74,9−108,3−50,4−2,981,0
202430,5−69,1−8,9112,6−50,2−6,7−78,0
2023124,3148,9−4,7−117,5−33,0−1,5144,3
20220,00,00,00,00,00,00,0
202170,548,6−13,5−11,4−59,2−22,035,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025
20249.7%7.4%2.780.491.80
202345.4%37.3%6.080.182.20
202270.8%48.5%3.920.272.88
202162.2%32.5%1.630.832.93

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.923.086.710.94
2025
202423.722.7910.54
20239.053.586.98
20225.813.123.48
20219.805.936.01

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán84%
Bán hàng5%
Quản lý DN4%
Thuế2%
Lợi nhuận8%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu656,7Giá vốn549,5LN gộp107,2Biên LN gộp16%Chi phí bán hàng30,5Chi phí quản lý24,1Chi phí tài chính9,9LN hoạt động62,6Biên Hoạt động10%Thuế & khác12,2LN ròng50,4Biên LN ròng8%0,0164,2328,4492,5656,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
202,5Nguồn tiền
Hoạt động KD155,877%
Thu hồi nợ45,022%
Cổ tức nhận1,61%
Chênh lệch TG0,00%
205,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi80,039%
CapEx74,936%
Cổ tức trả50,425%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,9
73,8Tiền đầu kỳ+155,8CFO−74,9CapEx−33,4ĐT khác−50,4Tài chính70,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo