Phân tích cổ phiếu BCB - Công ty Cổ phần 397

BCB UPCOM
Penny
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản

Công ty Cổ phần 397 thuộc nhóm Tài nguyên Cơ bản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã BCB.

2.200 VND +37.5%
7D +37.5% 3M +37.5% 1Y +214.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 12,5
P/E: 0.16
P/B: 0.25
EV/EBITDA:
EPS: 2.719
ROE: 25.0%
ROA: 7.8%
D/E: 1.76
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần 397 (BCB) có tiền thân là Đội Khai thác Than số 1 trực thuộc Công ty Đông Bắc được thành lập vào tháng 06/1996. Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác và kinh doanh than. BCB chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 04/2018. Là đơn vị thành viên trực thuộc Tổng Công ty Đông Bắc, BCB chỉ thực hiện khai thác than tại các khu vực trong ranh giới mỏ được cấp giấy phép và theo kế hoạch khai thác của Tổng Công ty Đông Bắc. BCB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 10/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

211,7

Tiền & ĐT1%
Phải thu10%
Tồn kho5%
TS cố định20%
Khác65%

Tổng nợ phải trả

135,0

Nợ NH66%
Nợ DH34%

Thanh khoản

Current Ratio0.47x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.36x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

211,725.7%

Tiền & ĐT

1,6376.9%

Nợ phải trả

135,034.7%

Vốn CSH

76,72.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025975,870,623,619,42.0%2.719
20241.070,6111,326,120,01.9%2.811
20231.509,2132,626,620,81.4%2.919
20221.263,0125,125,019,51.5%2.600
20211.146,4132,729,622,62.0%3.617

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,642,0211,789,6135,076,7
20240,335,2284,9167,8206,778,2
20233,041,4371,4258,8291,479,9
20221,724,8433,8273,5353,380,5
20213,019,1410,2190,4332,977,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202526,020,5−4,4−3,2−16,11,216,1
202426,321,3−7,2−7,2−16,7−2,614,0
202327,031,7−11,6−11,6−18,81,320,1
202224,947,5−34,2−33,0−15,8−1,413,3
202129,053,6−39,5−36,4−14,82,514,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202525.0%7.8%0.471.763.93
202425.3%6.1%0.212.643.26
202325.9%5.2%0.163.653.75
202224.8%4.6%0.094.392.99
202131.0%6.2%0.143.582.06

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.160.25
20250.470.120.15
20240.200.050.07
20230.140.04-0.00
20220.100.020.01
20210.090.03-0.02

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Quản lý DN5%
Thuế1%
Lợi nhuận2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu975,8Giá vốn905,3LN gộp70,6Biên LN gộp7%Chi phí quản lý47,4Chi phí tài chính0,4LN hoạt động23,6Biên Hoạt động2%Thuế & khác4,2LN ròng19,4Biên LN ròng2%0,0244,0487,9731,9975,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
21,7Nguồn tiền
Hoạt động KD20,594%
Bán/Mua TS1,25%
Cổ tức nhận0,00%
20,5Sử dụng
Cổ tức trả16,178%
CapEx4,422%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,2
0,3Tiền đầu kỳ+20,5CFO−4,4CapEx+1,2ĐT khác−16,1Tài chính1,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ BCB

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần 397 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.