Bảng phân tích cổ phiếu

BVGCông ty Cổ phần Group Bắc Việt
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Group Bắc Việt

BVGUPCOM
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
2.900VND+3.6%
7D +3.6%3M +3.6%1Y +20.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa28,3
P/E
P/B0.58
EV/EBITDA
EPS331
ROE7.0%
ROA6.3%
D/E0.00
Beta0.13
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Group Bắc Việt (BVG) có tiền thân là Công ty TNHH Thép Bắc Việt, thành lập năm 2000. Từ năm 2008, BVG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty chuyên sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu các kết cấu, cấu kiện thép, sản phẩm cơ khí. Công ty quản lý vận hành nhà máy thép hiện đại với quy mô 48.000 tấn/năm. Bên cạnh đó, Công ty tìm kiếm các dự án, cơ hội kinh doanh trong các lĩnh vực đầu tư, dịch vụ tài chính, mua bán sáp nhập (M&A), kinh doanh bất động sản và khai khoáng. BVG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

47,9

Tiền & ĐT44%
Phải thu3%
Khác53%

Tổng nợ phải trả

0,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio108.27x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio108.27x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio101.88x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

47,913.0%

Tiền & ĐT

21,138.6%

Nợ phải trả

0,298.0%

Vốn CSH

47,67.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,10,03,63,23365.1%331
20240,10,04,34,34453.1%438
20233,20,53,93,9120.5%396
20223,20,95,46,8211.3%694
20210,00,0−21,7−38,10.0%-3.905

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202521,122,547,90,20,247,6
202434,437,155,010,610,644,4
20234,09,540,30,20,240,1
20220,27,936,60,30,336,3
20210,322,346,316,716,729,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253,2−11,20,07,30,0−3,90,0
20244,314,80,0−10,90,03,90,0
20233,92,80,0−2,90,0−0,10,0
20226,8−5,90,05,8−0,0−0,10,0
2021−38,10,30,03,8−4,10,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.0%6.3%108.270.000.00
202410.1%9.0%3.500.240.00
202310.1%10.0%59.620.000.08
202220.6%16.3%27.840.010.08
20210.7%0.2%1.742.250.95

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.58
20258.150.55-76.30
20245.020.48-64.33
20234.180.4053.56
20222.810.5229.87
2021-1.171.51-22.31

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán100%
Quản lý DN359%
Lợi nhuận3365%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu0,1Giá vốn0,1LN gộp0,0Biên LN gộp0%Chi phí quản lý0,3Chi phí tài chính4,0LN hoạt động3,6Biên Hoạt động3758%Thuế & khác0,4LN ròng3,2Biên LN ròng3365%0,00,00,00,10,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
70,1Nguồn tiền
Thu hồi nợ64,892%
Cổ tức nhận5,38%
74,0Sử dụng
Cho vay/Thu hồi55,475%
Hoạt động KD11,215%
Đầu tư7,510%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,9
3,9Tiền đầu kỳ−11,2CFO+0,0CapEx+7,3ĐT khác0,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo