Bảng phân tích cổ phiếu

CLMCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin

CLMHNX
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
73.500VND+0.7%
7D +0.7%3M +6.1%1Y -3.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa808,5
P/E10.16
P/B0.98
EV/EBITDA12.99
EPS6.874
ROE9.7%
ROA4.9%
D/E1.15
Beta0.05
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin (CLM) có tiền thân là Công ty Xuất nhập khẩu than và cung ứng vật tư (Coalimex) được thành lập vào năm 1982. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là kinh doanh xuất nhập và chế biến than, nhập khẩu vật tư thiết bị và cho thuê văn phòng. Công ty có 1 thị trường rộng lớn bao phủ nhiều nước như: Hàn Quốc, Trung Quốc, Bungari, Cuba, Thái Lan, Đài Loan… Công ty cũng liên kết, hợp tác với các đối tác nước ngoài từ nhiều nước trên thế giới như Mỹ, Nhật Bản, Thụy Sỹ, Trung Quốc, Nga, Phần Lan… Một số sản phẩm nhập khẩu của công ty như: Máy xúc bánh xích PC450LC-7 và PC1250-7, Máy ủi bánh xích D85EX-15, Xe tải A40E…CLM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.720,6

Tiền & ĐT8%
Phải thu43%
Tồn kho44%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

919,4

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.80x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.97x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.15x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.720,627.6%

Tiền & ĐT

136,524.1%

Nợ phải trả

919,454.7%

Vốn CSH

801,26.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202516.362,1386,971,475,60.5%6.874
202417.533,3399,8161,7148,80.8%13.530
202317.924,6473,4194,8179,31.0%16.301
202213.227,3781,8426,2338,82.6%30.803
20212.678,7263,140,628,31.1%2.779

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025136,51.639,61.720,6912,2919,4801,2
2024179,71.267,71.348,3587,8594,3754,1
2023170,02.322,42.405,11.755,31.760,5644,6
202265,1877,7955,8441,5446,5509,3
202125,3700,7787,3588,8592,4194,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202599,7−500,4−12,8−12,7469,9−43,2−513,2
2024192,3968,10,00,2−958,310,00,0
2023225,9−610,50,00,4715,5105,40,0
2022425,5106,30,00,6−66,040,80,0
202140,1176,40,00,2−176,10,50,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.7%4.9%1.801.1510.66
202421.3%7.9%2.160.799.34
202331.1%10.7%1.322.7310.67
202296.2%38.9%1.990.8815.18
202112.1%2.2%1.153.882.38

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)10.160.9812.990.77
202510.911.0323.97
20246.271.249.21
20234.631.295.56
20222.361.572.02
202113.061.9014.05

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán98%
Bán hàng1%
Quản lý DN1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu16.362,1Giá vốn15.975,2LN gộp386,9Biên LN gộp2%Chi phí bán hàng213,0Chi phí quản lý83,6Chi phí tài chính18,9LN hoạt động71,4Biên Hoạt động0%LN ròng75,6Biên LN ròng0%0,04.090,58.181,012.271,616.362,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
12.103,2Nguồn tiền
Vay mới12.103,0100%
Cổ tức nhận0,20%
12.146,5Sử dụng
Trả nợ vay11.611,296%
Hoạt động KD500,44%
Cổ tức trả21,90%
CapEx12,80%
Chênh lệch TG0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 43,3
179,7Tiền đầu kỳ−500,4CFO−12,8CapEx+0,2ĐT khác+469,9Tài chính136,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo