Phân tích cổ phiếu CLI - Cổ phiếu Công ty cổ phần Tập đoàn CNCTech

CLI UPCOM
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản

Cổ phiếu Công ty cổ phần Tập đoàn CNCTech thuộc nhóm Tài nguyên Cơ bản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã CLI.

25.900 VND -0.4%
7D -0.8% 3M +2.8% 1Y +2.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 2.372,4
P/E: 15.38
P/B: 1.43
EV/EBITDA:
EPS: 1.684
ROE:
ROA:
D/E:
Beta:
Div. Yield:

Piotroski F-Score

2
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn CNCTech (CLI), tiền thân là Công ty Công ty Cổ phần Giải pháp Công nghệ CNC, được thành lập năm 2015. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất công nghiệp, phát triển hạ tầng công nghiệp và cung cấp dịch vụ logistics – kho bãi, bao gồm gia công cơ khí chính xác, sản xuất ODM/OEM, đầu tư khu/cụm công nghiệp, nhà xưởng, kho bãi và các dịch vụ logistics liên quan. Trong quá trình mở rộng hoạt động, CLI đã và đang thực hiện một số dự án hạ tầng công nghiệp và logistics, tiêu biểu như KCN Nam Bình Xuyên – Green Park quy mô khoảng 295,7 ha, Trung tâm Logistics Quốc tế Bắc Giang khoảng 67 ha, Cụm công nghiệp Hợp Thịnh khoảng 48,3 ha và Intech Complex tại Hưng Yên khoảng 9,8 ha. Bên cạnh đó, doanh nghiệp cũng triển khai các hoạt động cho thuê nhà xưởng, kho bãi và cung cấp dịch vụ hỗ trợ nhà đầu tư sản xuất tại một số khu vực như Phú Thọ, Bắc Giang, Hưng Yên, Hà Nam, Vĩnh Phúc và Hà Nội. Ngày 06/05/2026, CLI chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

7.399,1

Tiền & ĐT15%
Phải thu12%
Tồn kho3%
TS cố định10%
Khác59%

Tổng nợ phải trả

5.119,0

Nợ NH45%
Nợ DH55%

Thanh khoản

Quick Ratio0.93x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.48x

Ngưỡng: 0.5x

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.209,1491,0211,6200,59.1%1.684

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.111,52.354,57.399,12.292,05.119,02.280,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025214,7389,6−472,4−860,8572,9101,7−82,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)15.381.43
2025

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán78%
Bán hàng2%
Quản lý DN7%
Tài chính10%
Thuế1%
Lợi nhuận9%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.209,1Giá vốn1.718,0LN gộp491,0Biên LN gộp22%Chi phí bán hàng45,0Chi phí quản lý148,1Chi phí tài chính86,4LN hoạt động211,6Biên Hoạt động10%Thuế & khác11,1LN ròng200,5Biên LN ròng9%0,0552,31.104,51.656,82.209,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4.333,1Nguồn tiền
Vay mới2.744,063%
Thu hồi nợ1.026,524%
Hoạt động KD389,69%
Cổ tức nhận69,02%
Bán/Mua TS65,42%
Tăng vốn32,71%
Thoái vốn5,80%
Chênh lệch TG0,10%
4.231,4Sử dụng
Trả nợ vay2.193,852%
Cho vay/Thu hồi1.534,136%
CapEx472,411%
Đầu tư21,00%
Thuê TC10,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 101,7
199,8Tiền đầu kỳ+389,6CFO−472,4CapEx−388,4ĐT khác+572,9Tài chính301,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ CLI

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Cổ phiếu Công ty cổ phần Tập đoàn CNCTech trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.