Bảng phân tích cổ phiếu

BMCCông ty Cổ phần Khoáng sản Bình Định
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Khoáng sản Bình Định

BMCHOSE
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
12.950VND-0.8%
7D +0.4%3M -17.5%1Y -30.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa160,5
P/E16.36
P/B0.70
EV/EBITDA6.22
EPS636
ROE5.0%
ROA4.6%
D/E0.06
Beta0.63
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Khoáng sản Bình Định (BMC), tiền thân là Công ty Khoáng Sản Bình Định được thành lập năm 1985, là một trong những công ty có uy tín và tiên phong trong lĩnh vực khai thác sa khoáng tại tỉnh Bình Định cũng như ở Việt Nam. Năm 2001 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. BMC là một trong những doanh nghiệp khai thác chế biến kinh doanh khoáng sản tiên phong tại Việt nam. Sản phẩm chính của Công ty là Ilmentie nguyên liệu chính để sản xuất bột màu Titan dioxit (TiO2) và kim loại Titan.  Hơn 95% sản phẩm của công ty xuất khẩu sang các thị trường Nhật Bản, Malaysia, Trung Quốc. BMC hiện đang quản lý nhà máy khoáng sản Nam De Gi và nhà máy xỉ titan tại tỉnh Bình Định. Công ty có công suất tinh luyện 80.000 tấn quặng titan / năm, 90% trong số đó là ilmenit và 10% còn lại là các sản phẩm phụ bao gồm zircon, rutile, monazite và từ tính. Nhà máy xỉ titan với công suất 35.000 tấn / năm đang hoạt động ở mức 70 - 80% công suất. Các khách hàng lớn của công ty là các nhà nhập khẩu quặng của nước ngoài như Kayfour Development Corporation Sdn.Bhd, Qinzhou Qinnan District Jia Hua Import Export Td.,Lmt, Mineral Venture Internation Ltd (Mvi). Ngày 28/12/2006, BMC chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

242,1

Tiền & ĐT25%
Phải thu2%
Tồn kho47%
TS cố định9%
Khác17%

Tổng nợ phải trả

14,2

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio14.12x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio6.05x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio4.23x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

242,15.8%

Tiền & ĐT

60,025.3%

Nợ phải trả

14,230.0%

Vốn CSH

227,93.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025119,926,814,411,59.6%636
2024195,353,832,125,513.1%1.855
2023179,949,430,524,213.4%1.953
2022183,143,426,421,311.7%1.722
2021137,441,121,617,412.7%1.253

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202560,0200,0242,114,214,2227,9
202480,4211,1257,020,220,2236,8
202388,7201,4250,822,522,5228,3
2022115,3190,0239,121,521,5217,6
202179,5188,8243,535,435,4208,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202514,4−2,2−3,67,9−16,1−10,4−5,8
202432,16,2−3,46,7−14,3−1,32,8
202330,8−11,1−7,8−4,7−11,2−27,0−18,9
202226,558,3−4,8−47,2−19,8−8,753,5
202120,880,2−3,9−3,60,076,676,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.0%4.6%14.120.060.48
202411.0%10.1%10.420.090.77
202310.9%9.9%8.960.100.73
202210.0%8.8%8.850.100.76
20217.4%6.3%6.460.140.83

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)16.360.706.22
202514.470.738.01
202410.001.086.25
20239.911.055.55
20227.840.771.68
202113.861.164.71

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán78%
Bán hàng4%
Quản lý DN9%
Thuế2%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu119,9Giá vốn93,1LN gộp26,8Biên LN gộp22%Chi phí bán hàng4,2Chi phí quản lý10,7Chi phí tài chính2,6LN hoạt động14,4Biên Hoạt động12%Thuế & khác2,9LN ròng11,5Biên LN ròng10%0,030,060,089,9119,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
11,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ10,087%
Cổ tức nhận1,513%
Chênh lệch TG0,00%
21,9Sử dụng
Cổ tức trả16,174%
CapEx3,616%
Hoạt động KD2,210%

Dòng tiền đi đâu?

2025 10,4
45,4Tiền đầu kỳ−2,2CFO−3,6CapEx+11,5ĐT khác−16,1Tài chính35,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo