Bảng phân tích cổ phiếu

BMJCông ty Cổ phần Khoáng sản Miền Đông AHP
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Khoáng sản Miền Đông AHP

BMJUPCOM
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
10.400VND-8.8%
7D -8.8%3M +3.0%1Y +4.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.092,0
P/E11.53
P/B0.83
EV/EBITDA11.29
EPS913
ROE7.6%
ROA5.4%
D/E0.34
Beta0.39
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Khoáng sản Miền Đông AHP (BMJ) tiền thân là xí nghiệp Khai thác khoáng sản được thành lập năm 2001. Từ năm 2008, Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty tập trung vào lĩnh vực chủ yếu là khai thác, sản xuất, kinh doanh đá xây dựng tại mỏ đá An Bình, Phú Giáo, Bình Dương. Hiện nay, Công ty có 9 dây chuyền nghiền sàng đá các loại công suất 150 tấn/giờ đang hoạt động, gần 40 phương tiện cơ giới chuyên dùng. Năm 2009, BMJ chính thức niêm yết tại Thị trường Upcom.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.877,6

Tiền & ĐT2%
Phải thu4%
Tồn kho16%
TS cố định9%
Khác68%

Tổng nợ phải trả

481,0

Nợ NH93%
Nợ DH7%

Thanh khoản

Current Ratio0.95x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.26x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.09x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.877,614.0%

Tiền & ĐT

39,19.5%

Nợ phải trả

481,011.7%

Vốn CSH

1.396,614.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025616,9131,2116,095,815.5%913
2024535,178,060,848,59.1%455
2023454,181,258,252,711.6%502
2022200,637,333,226,113.0%128
202176,125,822,619,125.1%661

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202539,1425,81.877,6446,2481,01.396,6
202435,7514,61.646,5393,4430,61.216,0
202348,4689,01.530,5327,7362,31.168,2
202221,6452,01.258,2123,7142,31.115,9
202148,1151,8406,427,063,8342,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025119,419,1−33,6−21,86,03,4−14,5
202460,7−50,0−60,5−87,1126,4−10,7−110,5
202365,8249,9−32,6−356,2133,226,8217,3
202232,9−229,1−32,3−577,2777,8−28,5−261,4
202122,2−66,5−45,1−184,2235,7−15,1−111,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.6%5.4%0.950.340.35
20244.1%3.1%1.310.350.34
20234.6%3.8%2.100.310.33
20223.6%3.1%3.650.130.24
20218.6%6.7%5.620.190.27

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.530.8311.290.28
202510.630.7811.02
202422.280.8918.01
202321.930.9919.01
202247.091.3344.87
20214.191.8754.24

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Bán hàng2%
Quản lý DN2%
Tài chính4%
Thuế4%
Lợi nhuận16%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu616,9Giá vốn485,7LN gộp131,2Biên LN gộp21%Chi phí bán hàng11,4Chi phí quản lý14,4Chi phí tài chính8,8LN hoạt động116,0Biên Hoạt động19%Thuế & khác20,2LN ròng95,8Biên LN ròng16%0,0154,2308,4462,7616,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.504,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ638,042%
Vay mới451,830%
Thoái vốn344,523%
Bán/Mua TS21,11%
Tăng vốn20,41%
Hoạt động KD19,11%
Cổ tức nhận9,51%
1.501,0Sử dụng
Đầu tư557,237%
Trả nợ vay447,830%
Cho vay/Thu hồi444,030%
CapEx33,62%
Thuê TC18,31%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,4
35,7Tiền đầu kỳ+19,1CFO−33,6CapEx+11,8ĐT khác+6,0Tài chính39,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo