Bảng phân tích cổ phiếu

CBICông ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng

CBIUPCOM
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
11.600VND+0.0%
7D +0.0%3M -27.0%1Y +0.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa498,9
P/E
P/B18.37
EV/EBITDA
EPS-4.772
ROE-117.6%
ROA-11.2%
D/E22.76
Beta0.87
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Gang thép Cao Bằng (CBI) được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác khoáng sản, sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại gang thép và vật liệu xây dựng. CBI hiện quản lý khai thác Mỏ sắt Nà Rụa có trữ lượng hơn 16.700.000 tấn quặng sắt, hàm lượng Fe bình quân là 57,83% và vận hành Khu liên hợp gang thép Cao Bằng với tổng công suất thiết kế đạt 221.600 tấn phôi thép/năm. CBI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 09/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.709,1

Tiền & ĐT1%
Tồn kho45%
TS cố định48%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

1.637,2

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio0.50x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.01x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.709,113.1%

Tiền & ĐT

13,71111.6%

Nợ phải trả

1.637,23.1%

Vốn CSH

71,974.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.062,1−62,2−207,2−205,2-10.0%-4.772
20242.188,1−11,4−154,5−160,3-7.3%-3.729
20232.616,4104,41,71,40.1%32
20222.131,2130,623,97,70.4%180
20212.892,4450,7357,2341,211.8%7.934

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202513,7788,31.709,11.580,41.637,271,9
20241,1944,21.966,31.521,31.689,1277,2
202320,2839,91.960,71.261,01.522,1438,7
202220,1753,31.986,21.200,51.544,0442,3
202123,4500,31.832,5905,71.395,7436,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−205,2140,4−5,4−5,4−122,412,6135,0
2024−160,364,9−36,8−36,7−47,3−19,128,2
20231,8146,1−2,8−2,8−143,20,1143,3
20226,121,4−6,2−6,2−18,5−3,315,2
2021355,3127,6−2,6−2,6−106,318,7125,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-117.6%-11.2%0.5022.761.12
2024-44.8%-8.2%0.626.091.11
20230.3%0.1%0.673.471.33
20221.8%0.4%0.633.491.12
2021146.6%19.6%0.463.301.59

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)18.37
2025-2.918.31-37.65
2024-3.512.0349.84
2023247.810.786.05
202241.620.735.74
20212.892.263.60

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán103%
Bán hàng3%
Quản lý DN2%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.062,1Giá vốn2.124,3LN gộp62,2Biên LN gộp-3%Chi phí bán hàng59,5Chi phí quản lý37,0Chi phí tài chính48,5LN hoạt động207,2Biên Hoạt động-10%LN ròng205,2Biên LN ròng-10%0,0515,51.031,01.546,52.062,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.099,3Nguồn tiền
Vay mới958,987%
Hoạt động KD140,413%
Cổ tức nhận0,00%
1.086,7Sử dụng
Trả nợ vay1.081,099%
CapEx5,40%
Thuê TC0,20%

Dòng tiền đi đâu?

2025 12,6
1,1Tiền đầu kỳ+140,4CFO−5,4CapEx+0,0ĐT khác−122,4Tài chính13,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo