Bảng phân tích cổ phiếu

ACMCông ty Cổ phần Tập đoàn Khoáng sản Á Cường
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Khoáng sản Á Cường

ACMUPCOM
Penny Stock
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
600VND+20.0%
7D +20.0%3M -14.3%1Y -14.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa30,6
P/E
P/B0.09
EV/EBITDA5.93
EPS-193
ROE-3.0%
ROA-1.8%
D/E0.64
Beta0.15
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Khoáng Sản Á Cường (ACM) tiền thân là Công ty TNHH Tam Cường, được thành lập năm 1966. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là (i) khai thác và thu gom than cứng, than non; (ii) khai thác quặng kim loại; (iii) sản xuất than cốc, xi măng, vôi và thạch cao. Hiện nay Công ty được cấp phép khai thác 8 mỏ tại tỉnh Bắc Giang trong đó có 7 mỏ đồng, bạc và 1 mỏ than. Ngày 19/07/2022, ACM chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

530,9

Phải thu2%
Tồn kho36%
TS cố định28%
Khác34%

Tổng nợ phải trả

207,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.98x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.06x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

530,90.6%

Tiền & ĐT

0,876.5%

Nợ phải trả

207,93.3%

Vốn CSH

323,03.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,00,0−9,8−9,80.0%-193
20240,00,0−10,2−10,20.0%-199
20230,00,0−9,9−9,90.0%-195
20220,00,0−9,5−9,60.0%-188
20210,00,0−10,0−12,90.0%-252

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20250,8204,4530,9207,9207,9323,0
20240,4187,8534,1201,3201,3332,8
20230,9167,9533,7190,7190,7343,0
20220,1149,7534,7181,8181,8352,9
20210,4129,5533,8171,3171,3362,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,00,30,00,00,00,30,0
20240,0−0,50,00,00,0−0,50,0
20230,00,80,00,00,00,80,0
20220,0−0,30,00,00,0−0,30,0
20210,0−1,70,00,00,0−1,70,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-3.0%-1.8%0.980.640.00
2024-2.9%-1.8%0.930.600.00
2023-2.9%-1.9%0.880.560.00
2022-2.7%-1.8%0.820.520.00
2021-3.5%-2.4%0.760.470.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.095.93
2025-3.120.095.94
2024-3.100.085.73
2023-3.010.095.74
2022-3.680.105.84
2021-7.360.279.51

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,3Nguồn tiền
Hoạt động KD0,3100%
0,0Sử dụng

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,3
0,4Tiền đầu kỳ+0,3CFO+0,0CapEx0,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo