Công ty Cổ phần Than Cao Sơn - TKV (CST), được thành lập năm 2017 trên cơ sở hợp nhất hai đơn vị con của TKV là Công ty Cổ phần Than Cao Sơn - Vinacomin và Công ty Cổ phần Than Tây Nam Đá Mài - Vinacomin theo quyết định số 2006/QĐ-TTG. Lĩnh vực kinh doanh chính của Than Cao Sơn - TKV là khai thác than tại mỏ Than Cao Sơn. Mỏ than Cao Sơn được đánh giá là một trong những mỏ than lộ thiên có trữ lượng than dồi dào của Việt Nam. Ngày 10/02/2025, CST chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Tổng tài sản
2.494,2
Tổng nợ phải trả
1.466,0
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 8.498,6▼ | 362,5▼ | 103,7▼ | 82,7▼ | 1.0%▼ | 1.931▼ |
| 2024 | 9.448,1▲ | 469,4▼ | 124,2▼ | 130,0▼ | 1.4%▼ | 3.035▼ |
| 2023 | 7.905,7▼ | 621,9▼ | 349,4▼ | 280,5▼ | 3.5%▲ | 6.546▼ |
| 2022 | 10.388,8▲ | 666,6▲ | 424,7▲ | 358,3▲ | 3.4%▲ | 8.362▲ |
| 2021 | 8.701,9▲ | 423,0▲ | 134,7▲ | 107,1▲ | 1.2%▼ | 2.500▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1,9▲ | 1.198,3▼ | 2.494,2▼ | 1.060,1▼ | 1.466,0▼ | 1.028,2▼ |
| 2024 | 0,8▲ | 1.498,5▲ | 2.651,4▲ | 1.325,4▲ | 1.580,8▲ | 1.070,6▼ |
| 2023 | 0,6▼ | 1.487,7▲ | 2.402,1▲ | 1.120,6▼ | 1.305,7▼ | 1.096,4▲ |
| 2022 | 0,7▼ | 1.272,9▼ | 2.369,7▼ | 1.189,5▼ | 1.387,6▼ | 982,1▲ |
| 2021 | 0,8▲ | 1.611,3▼ | 3.076,6▼ | 2.075,4▼ | 2.332,0▼ | 744,5▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 104,5▼ | 169,9▼ | −359,2▼ | −355,7▼ | 187,0▲ | 1,1▲ | −189,4▼ |
| 2024 | 163,0▼ | 289,6▲ | −276,1▼ | −261,9▼ | −27,5▲ | 0,2▲ | 13,5▼ |
| 2023 | 351,7▼ | 249,8▼ | −148,7▲ | −146,5▲ | −103,3▲ | −0,0▲ | 101,1▼ |
| 2022 | 448,6▲ | 1.154,4▲ | −282,3▼ | −269,8▼ | −884,7▼ | −0,1▼ | 872,1▲ |
| 2021 | 135,9▲ | 500,2▲ | −194,2▼ | −188,0▼ | −312,0▼ | 0,2▼ | 305,9▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7.9%▼ | 3.2%▼ | 1.13▼ | 1.43▼ | 3.30▼ |
| 2024 | 12.0%▼ | 5.1%▼ | 1.13▼ | 1.48▲ | 3.74▲ |
| 2023 | 27.0%▼ | 11.8%▼ | 1.33▲ | 1.19▼ | 3.31▼ |
| 2022 | 41.5%▲ | 13.2%▲ | 1.07▲ | 1.41▼ | 3.82▲ |
| 2021 | 7.8% | 1.5% | 0.81 | 4.17 | 0.84 |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 6.35▼ | 0.49▼ | 2.47▼ | — |
| 2025 | 7.51▲ | 0.60▼ | 3.68▲ | — |
| 2024 | 6.89▲ | 0.84▼ | 2.52▲ | — |
| 2023 | 4.21▲ | 1.08▲ | 1.99▲ | — |
| 2022 | 2.47▼ | 0.90▼ | 1.30▼ | — |
| 2021 | 6.59 | 0.94 | 3.14 | — |