Bảng phân tích cổ phiếu

CSTCông ty Cổ phần Than Cao Sơn - TKV
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Than Cao Sơn - TKV

CSTHNX
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
12.000VND-0.8%
7D -5.5%3M -16.7%1Y -20.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa514,2
P/E6.35
P/B0.49
EV/EBITDA2.47
EPS1.931
ROE7.9%
ROA3.2%
D/E1.43
Beta0.21
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Than Cao Sơn - TKV (CST), được thành lập năm 2017 trên cơ sở hợp nhất hai đơn vị con của TKV là Công ty Cổ phần Than Cao Sơn - Vinacomin và Công ty Cổ phần Than Tây Nam Đá Mài - Vinacomin theo quyết định số 2006/QĐ-TTG. Lĩnh vực kinh doanh chính của Than Cao Sơn - TKV là khai thác than tại mỏ Than Cao Sơn. Mỏ than Cao Sơn được đánh giá là một trong những mỏ than lộ thiên có trữ lượng than dồi dào của Việt Nam. Ngày 10/02/2025, CST chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.494,2

Phải thu13%
Tồn kho28%
TS cố định28%
Khác31%

Tổng nợ phải trả

1.466,0

Nợ NH72%
Nợ DH28%

Thanh khoản

Current Ratio1.13x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.48x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.494,25.9%

Tiền & ĐT

1,9141.4%

Nợ phải trả

1.466,07.3%

Vốn CSH

1.028,24.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20258.498,6362,5103,782,71.0%1.931
20249.448,1469,4124,2130,01.4%3.035
20237.905,7621,9349,4280,53.5%6.546
202210.388,8666,6424,7358,33.4%8.362
20218.701,9423,0134,7107,11.2%2.500

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,91.198,32.494,21.060,11.466,01.028,2
20240,81.498,52.651,41.325,41.580,81.070,6
20230,61.487,72.402,11.120,61.305,71.096,4
20220,71.272,92.369,71.189,51.387,6982,1
20210,81.611,33.076,62.075,42.332,0744,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025104,5169,9−359,2−355,7187,01,1−189,4
2024163,0289,6−276,1−261,9−27,50,213,5
2023351,7249,8−148,7−146,5−103,3−0,0101,1
2022448,61.154,4−282,3−269,8−884,7−0,1872,1
2021135,9500,2−194,2−188,0−312,00,2305,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.9%3.2%1.131.433.30
202412.0%5.1%1.131.483.74
202327.0%11.8%1.331.193.31
202241.5%13.2%1.071.413.82
20217.8%1.5%0.814.170.84

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.350.492.47
20257.510.603.68
20246.890.842.52
20234.211.081.99
20222.470.901.30
20216.590.943.14

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Quản lý DN3%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu8.498,6Giá vốn8.136,1LN gộp362,5Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng4,0Chi phí quản lý230,5Chi phí tài chính24,3LN hoạt động103,7Biên Hoạt động1%Thuế & khác21,0LN ròng82,7Biên LN ròng1%0,02.124,74.249,36.374,08.498,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
483,8Nguồn tiền
Vay mới310,464%
Hoạt động KD169,935%
Bán/Mua TS3,31%
Cổ tức nhận0,20%
482,7Sử dụng
CapEx359,274%
Trả nợ vay80,717%
Cổ tức trả42,79%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,1
0,8Tiền đầu kỳ+169,9CFO−359,2CapEx+3,5ĐT khác+187,0Tài chính1,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo