Bảng phân tích cổ phiếu

BCACông ty cổ phần B.C.H
Đang tải báo cáo

Công ty cổ phần B.C.H

BCAUPCOM
Tài nguyên Cơ bảnTài nguyên Cơ bản
20.900VND+1.5%
7D -0.5%3M +36.6%1Y +78.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.045,0
P/E
P/B1.95
EV/EBITDA
EPS30
ROE0.1%
ROA0.0%
D/E2.68
Beta0.73
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần B.C.H (BCA) được thành lập vào năm 2004. Hoạt động chính trong lĩnh vực phân phối và thương mại các sản phẩm thép. Công ty hiện đang sở hữu 1 nhà máy phôi thép có quy mô 600 tỷ VNĐ. Thị trường chính của công ty là khu vực miền Bắc, một số đối tác của công ty có thể kể đến như CTCP Gang thép Thái Nguyên, Tập đoàn Hòa Phát,… BCA chính thức được giao dịch trên thị trường Upcom từ ngày 8/9/2021

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.498,5

Tiền & ĐT2%
Phải thu23%
Tồn kho43%
TS cố định30%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

2.548,4

Nợ NH88%
Nợ DH12%

Thanh khoản

Current Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.40x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.498,510.6%

Tiền & ĐT

74,451.9%

Nợ phải trả

2.548,425.4%

Vốn CSH

950,190.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20256.381,3237,5−0,61,00.0%30
20245.528,8169,8−48,9−50,1-0.9%-2.638
20233.835,326,82,5400,010.4%21.055
20222.470,713,3−74,1−73,9-3.0%-3.891
20212.055,912,92,82,50.1%129

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202574,42.396,03.498,52.231,42.548,4950,1
2024154,72.553,93.915,42.994,83.415,8499,6
20231.120,82.509,74.019,72.941,23.481,2538,5
202283,9381,2603,3456,9464,9138,4
202151,1359,7599,8359,6387,4212,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20253,5222,9−24,3240,1−420,742,3198,6
2024−51,3−1.623,2−27,5−80,7677,8−1.026,1−1.650,7
2023400,0−103,50,05,21.135,21.036,90,0
2022−73,9−18,00,0−30,048,80,80,0
20213,1−44,60,034,26,5−3,90,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.1%0.0%1.072.681.72
2024-9.7%-1.3%0.856.841.39
2023117.9%17.2%0.856.481.66
2022-42.1%-12.3%0.833.364.11
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.95
2025815.161.0010.81
2024-4.700.4710.32
20231.070.7917.37
2022-1.100.59-4.46
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán96%
Quản lý DN2%
Tài chính2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu6.381,3Giá vốn6.143,8LN gộp237,5Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng14,9Chi phí quản lý100,2Chi phí tài chính123,0LN hoạt động0,6Biên Hoạt động-0%LN ròng1,0Biên LN ròng0%0,01.595,33.190,74.786,06.381,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4.419,0Nguồn tiền
Vay mới3.081,870%
Thu hồi nợ523,012%
Tăng vốn449,510%
Hoạt động KD222,95%
Bán/Mua TS132,73%
Cổ tức nhận9,10%
4.376,8Sử dụng
Trả nợ vay3.952,090%
Cho vay/Thu hồi400,59%
CapEx24,31%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 42,3
11,9Tiền đầu kỳ+222,9CFO−24,3CapEx+264,4ĐT khác−420,7Tài chính54,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo