Bảng phân tích cổ phiếu

AMDCông ty Cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone

AMDDELISTED
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
1.100VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa179,9
P/E
P/B0.11
EV/EBITDA
EPS-914
ROE
ROA
D/E
Beta
Div. Yield

Piotroski F-Score

2
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC Stone (AMD) có tiền thân là Công ty Cổ phần FIKOR Việt Nam được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác, chế biến và kinh doanh khoáng sản, đá tự nhiên. AMD trở thành công ty đại chúng từ tháng 05/2014. Công ty hiện đang quản lý khai thác 04 mỏ đá với tổng diện tích 25ha, tổng trữ lượng 7,7 triệu m3. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.207,1

Phải thu55%
Tồn kho20%
TS cố định9%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

475,9

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Quick Ratio2.67x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.207,115.0%

Tiền & ĐT

1,595.3%

Nợ phải trả

475,923.3%

Vốn CSH

1.731,212.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2022485,820,2−146,8−150,2-30.9%-914
20211.534,445,120,011,10.7%74
20201.121,491,031,624,12.1%155
20192.235,7102,450,334,11.5%195
20182.575,8103,858,347,91.9%295

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20221,51.676,82.207,1459,9475,91.731,2
202132,62.026,62.597,1603,3620,21.976,9
202052,42.118,52.711,5714,8745,61.965,8
201935,01.966,12.719,5703,8774,71.944,8
201842,02.053,12.559,9666,1745,81.814,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2022−150,071,4−1,524,8−104,6−8,369,9
202115,5−29,3−7,931,1−6,9−5,1−37,2
202027,5−134,1−28,5154,4−9,810,4−162,6
201949,3−374,9−104,9166,6183,1−25,3−479,8
201859,4−266,0−114,0−820,31.082,7−3,6−380,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2022
20211.1%0.8%2.720.430.57
20201.3%0.9%2.960.380.41
20191.7%1.2%2.790.400.85
20183.6%2.5%3.080.411.37

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)0.11
2022
202161.760.4120.45
202045.150.6216.57
201915.980.289.35
20187.100.197.92

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán96%
Bán hàng1%
Quản lý DN33%
Tài chính5%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu485,8Giá vốn465,6LN gộp20,2Biên LN gộp4%Chi phí bán hàng3,1Chi phí quản lý161,0Chi phí tài chính2,8LN hoạt động146,8Biên Hoạt động-30%LN ròng150,2Biên LN ròng-31%0,0121,4242,9364,3485,8

Nguồn tiền & sử dụng

2022
349,5Nguồn tiền
Vay mới240,269%
Hoạt động KD71,420%
Thu hồi nợ32,69%
Bán/Mua TS5,32%
Thoái vốn0,00%
357,8Sử dụng
Trả nợ vay344,896%
Cho vay/Thu hồi11,63%
CapEx1,50%

Dòng tiền đi đâu?

2022 8,3
9,9Tiền đầu kỳ+71,4CFO−1,5CapEx+26,3ĐT khác−104,6Tài chính1,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo