Bảng phân tích cổ phiếu

CEOCông ty Cổ phần Tập đoàn C.E.O
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn C.E.O

CEOHNX
Bất động sảnBất động sản
16.200VND+1.3%
7D -2.4%3M -1.8%1Y -7.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa9.192,1
P/E45.75
P/B1.47
EV/EBITDA27.25
EPS324
ROE2.9%
ROA2.0%
D/E0.36
Beta1.82
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư C.E.O (CEO) tiền thân là Công ty TNHH Thương mại, Xây dựng và Công nghệ Việt Nam (VITECO) được thành lập vào năm 2001. Công ty chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 03/2007. CEO Group là một tập đoàn kinh doanh đa ngành, trong đó Bất động sản và giáo dục đào tạo gắn với xuất khẩu lao động là hai trụ cột kinh doanh chính. CEO Group đang sở hữu 16 dự án BĐS tại Hà Nội, Phú Quốc và nhiều địa phương khác với quy mô đất lên đến hơn 700 ha, như tòa tháp văn phòng CEO (Phạm Hùng, Hà Nội), khu đô thị Sunny Garden City (Quốc Oai, Hà Nội), khu đô thị River Silk City (Hà Nam)… Bên cạnh đó, CEO cũng đang mở rộng sang lĩnh vực bất động sản nghỉ dưỡng tại Phú Quốc. Ngày 29/09/2014, CEO chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

8.730,1

Tiền & ĐT18%
Phải thu16%
Tồn kho17%
TS cố định24%
Khác26%

Tổng nợ phải trả

2.288,4

Nợ NH72%
Nợ DH28%

Thanh khoản

Current Ratio2.78x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.89x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.94x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

8.730,12.5%

Tiền & ĐT

1.548,722.5%

Nợ phải trả

2.288,414.9%

Vốn CSH

6.441,72.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.338,7416,8252,0206,015.4%324
20241.307,9350,9236,4166,012.7%307
20231.393,5433,0195,3121,28.7%460
20222.549,0912,3464,4310,612.2%978
2021901,8116,9102,882,19.1%327

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.548,74.575,58.730,11.647,02.288,46.441,7
20241.999,04.991,38.957,62.009,72.688,96.268,6
20232.695,65.752,49.424,82.471,93.178,86.246,1
2022790,83.661,17.060,52.426,03.341,33.719,2
2021899,22.564,47.050,12.192,83.515,73.534,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025228,0−148,7−283,836,5−100,2−212,4−432,5
2024236,5−77,3−415,2228,5−311,3−160,1−492,5
2023197,9−29,9−333,4−1.420,82.196,0745,4−363,2
2022473,7456,6−107,4357,8−725,988,4349,2
2021118,9−167,2−29,9481,2−223,790,4−197,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.9%2.0%2.780.360.15
20243.2%2.1%2.540.420.14
20233.3%1.8%2.330.510.17
20227.7%4.0%1.510.900.36
2021-4.7%-2.2%1.031.170.15

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)45.751.4727.25
202555.371.5830.37
202434.671.0821.65
202355.721.9531.69
202221.311.8212.06
2021113.823.53260.74

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán69%
Bán hàng3%
Quản lý DN13%
Tài chính2%
Thuế2%
Lợi nhuận15%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.338,7Giá vốn921,9LN gộp416,8Biên LN gộp31%Chi phí bán hàng46,5Chi phí quản lý167,5Chi phí tài chính49,2LN hoạt động252,0Biên Hoạt động19%Thuế & khác46,0LN ròng206,0Biên LN ròng15%0,0334,7669,31.004,01.338,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.742,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ1.353,778%
Vay mới306,318%
Cổ tức nhận77,34%
Bán/Mua TS5,00%
Chênh lệch TG0,00%
1.954,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi1.115,757%
Trả nợ vay399,020%
CapEx283,815%
Hoạt động KD148,78%
Cổ tức trả7,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 212,4
993,3Tiền đầu kỳ−148,7CFO−283,8CapEx+320,3ĐT khác−100,2Tài chính781,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo