Bảng phân tích cổ phiếu

C21Công ty Cổ phần Thế kỷ 21
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thế kỷ 21

C21UPCOM
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
16.900VND+17.4%
7D +17.4%3M -0.6%1Y +5.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa306,5
P/E26.73
P/B0.35
EV/EBITDA7.74
EPS659
ROE1.4%
ROA1.3%
D/E0.14
Beta0.79
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Thế kỷ 21 (C21) có tiền thân là Công ty TNHH Tuổi Trẻ, được thành lập vào tháng 01/1994. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng, kinh doanh du lịch, khách sạn, nhà hàng. C21 chuyển đổi thành công ty cổ phần vào năm 1997. Công ty đã thực hiện thi công các Dự án khu dân cư Bình Trưng tại Quận 2 với diện tích 4,5ha, Dự án khu dân cư Bình Hòa tại quận Bình Thạnh có quy mô 2,5ha, Dự án khu dân cư Sông Giồng có quy mô 18ha, Dự án chung cư Ung Văn Khiêm tại quận Bình Thạnh với tổng diện tích sàn xây dựng 31.000m2, Dự án khu dân cư Camellia Garden tại huyện Bình Chánh với quy mô 5,9ha và khu dân cư Phước Long B tại Quận 9 với quy mô 8,2ha. Bên cạnh đó, C21 hiện đã đưa vào khai thác Trung tâm Suối khoáng nóng Tháp Bà với quy mô hơn 3ha dưới chân núi Sạn, bên dòng sông Cái, tại thành phố Nha Trang, và Mỏm Đá Chim Resort & Spa với 100 phòng tiêu chuẩn 4 sao trải dài trên diện tích gần 10ha, tọa lạc tại xã Tân Tiến, thị xã Lagi, tỉnh Bình Thuận. Ngày 01/11/2016, C21 chính thức giao dịch trên thị trưởng UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

977,2

Tiền & ĐT7%
Phải thu18%
TS cố định4%
Khác71%

Tổng nợ phải trả

122,7

Nợ NH77%
Nợ DH23%

Thanh khoản

Current Ratio2.59x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.59x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.76x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

977,21.2%

Tiền & ĐT

71,841.7%

Nợ phải trả

122,716.9%

Vốn CSH

854,51.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202581,150,518,814,918.4%659
202493,362,7−4,715,616.7%752
202379,148,316,114,117.8%547
202267,736,9−1,3−2,8-4.1%-166
202133,56,42,31,13.4%167

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202571,8246,5977,295,0122,7854,5
2024123,1249,3989,2119,8147,6841,7
202376,1202,8843,1130,3194,3648,8
202234,1127,2795,5112,7169,4626,1
202125,9165,4824,0151,7180,1643,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202519,810,6−0,00,3−1,49,510,6
202420,3−87,80,0119,21,432,80,0
202316,4100,3−2,7−60,9−15,723,697,6
2022−0,551,8−2,1−32,6−11,47,849,7
20212,9−28,5−1,114,9−1,8−15,4−29,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.4%1.3%2.590.140.08
20241.9%1.6%2.080.180.10
20231.8%1.4%1.560.300.10
20221.0%0.8%0.420.280.08
20210.4%0.3%0.580.320.16

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)26.730.357.741.97
202523.780.356.80
202417.740.293.41
202323.930.417.34
202231.410.327.76
202185.490.484064.79

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán38%
Bán hàng6%
Quản lý DN23%
Tài chính12%
Thuế6%
Lợi nhuận18%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu81,1Giá vốn30,6LN gộp50,5Biên LN gộp62%Chi phí bán hàng4,5Chi phí quản lý18,7Chi phí tài chính7,3Chi phí khác1,2LN hoạt động18,8Biên Hoạt động23%Thuế & khác3,9LN ròng14,9Biên LN ròng18%0,020,340,560,881,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
16,1Nguồn tiền
Hoạt động KD10,666%
Cổ tức nhận2,818%
Thu hồi nợ2,012%
Vay mới0,64%
6,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi4,669%
Cổ tức trả2,031%

Dòng tiền đi đâu?

2025 9,5
24,5Tiền đầu kỳ+10,6CFO−0,0CapEx+0,3ĐT khác−1,4Tài chính34,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo