Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư (BII) được thành lập từ năm 2008. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty là kinh doanh bất động sản dân dụng, bất động sản công nghiệp, khai thác cát trắng và sản xuất vật liệu xây dựng. Hiện tại, BII đang đầu tư và khai thác 3 Cụm công nghiệp bao gồm Cụm công nghiệp Trị An (Đồng Nai), Cụm công nghiệp Thắng Hải và Cụm công nghiệp Tân Bình (Bình Thuận). Ở mảng bất động sản dân dụng, BII đã thực hiện các dự án Khu an sinh xã hội Định Thành, Louis Trade Center và Louis Seaview.
Tổng tài sản
975,4
Tổng nợ phải trả
464,6
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 0,0 | 0,0 | −12,3▲ | −12,3▲ | 0.0% | -211▲ |
| 2022 | 175,8▼ | 0,2▼ | −96,3▼ | −118,3▼ | -67.3%▼ | -1.876▼ |
| 2021 | 493,0▲ | 4,8▲ | 25,1▲ | 32,6▲ | 6.6%▼ | 557▲ |
| 2020 | 69,4▲ | 1,1▼ | 17,7▲ | 14,8▲ | 21.3%▲ | 265▲ |
| 2019 | 12,9▼ | 4,4▼ | −98,2▼ | −102,3▼ | -793.5%▼ | -1.758▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 0,3▼ | 412,5▲ | 975,4▼ | 446,6▲ | 464,6▲ | 510,8▼ |
| 2022 | 0,3▼ | 411,5▼ | 976,0▼ | 436,5▲ | 453,0▲ | 523,1▼ |
| 2021 | 1,0▼ | 448,6▼ | 1.000,6▼ | 356,1▲ | 359,2▼ | 641,4▲ |
| 2020 | 2,6▲ | 536,5▲ | 1.014,9▲ | 346,8▲ | 449,7▲ | 565,2▲ |
| 2019 | 1,1▼ | 263,2▼ | 731,2▼ | 201,2▲ | 212,5▲ | 518,7▼ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | −12,3▲ | 0,2▼ | −0,2▲ | −0,2▲ | 0,0 | −0,0▲ | −0,0▼ |
| 2022 | −104,9▼ | 42,9▲ | −30,1▲ | −28,9▼ | −14,6▼ | −0,7▲ | 12,8▲ |
| 2021 | 35,7▲ | −100,9▼ | −368,4▼ | 76,7▲ | 22,6▲ | −1,6▼ | −469,3▼ |
| 2020 | 14,8▲ | 59,1▲ | −19,9▼ | −38,8▼ | −18,8▼ | 1,5▲ | 39,2▲ |
| 2019 | −102,3▼ | 2,7▲ | −2,3▼ | −2,3▼ | −1,4▼ | −1,0▲ | 0,4▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | — | — | — | — | — |
| 2022 | -18.6% | -10.9% | 0.94 | 0.87 | 0.18 |
| 2021 | — | — | — | — | — |
| 2020 | 2.8%▲ | 1.7%▲ | 1.55▲ | 0.80▲ | 0.08▲ |
| 2019 | -17.1%▼ | -12.6%▼ | 1.31▼ | 0.41▲ | 0.03▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2023) | — | 0.04 | — | — |
| 2023 | — | — | — | — |
| 2022 | -0.96 | 0.22 | -3.99 | — |
| 2021 | — | — | — | — |
| 2020 | 32.48▲ | 0.90▲ | 19.79▲ | — |
| 2019 | -3.86▼ | 0.74▲ | -5.75▼ | — |