Bảng phân tích cổ phiếu

BIICông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư

BIIDELISTED
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
300VND-25.0%
7D -25.0%3M -62.5%1Y -57.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa17,3
P/E
P/B0.04
EV/EBITDA
EPS-211
ROE
ROA
D/E
Beta0.79
Div. Yield

Piotroski F-Score

2
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư (BII) được thành lập từ năm 2008. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty là kinh doanh bất động sản dân dụng, bất động sản công nghiệp, khai thác cát trắng và sản xuất vật liệu xây dựng. Hiện tại, BII đang đầu tư và khai thác 3 Cụm công nghiệp bao gồm Cụm công nghiệp Trị An (Đồng Nai), Cụm công nghiệp Thắng Hải và Cụm công nghiệp Tân Bình (Bình Thuận). Ở mảng bất động sản dân dụng, BII đã thực hiện các dự án Khu an sinh xã hội Định Thành, Louis Trade Center và Louis Seaview. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

975,4

Phải thu41%
Tồn kho1%
TS cố định38%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

464,6

Nợ NH96%
Nợ DH4%

Thanh khoản

Quick Ratio0.90x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

975,40.1%

Tiền & ĐT

0,312.0%

Nợ phải trả

464,62.6%

Vốn CSH

510,82.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20230,00,0−12,3−12,30.0%-211
2022175,80,2−96,3−118,3-67.3%-1.876
2021493,04,825,132,66.6%557
202069,41,117,714,821.3%265
201912,94,4−98,2−102,3-793.5%-1.758

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20230,3412,5975,4446,6464,6510,8
20220,3411,5976,0436,5453,0523,1
20211,0448,61.000,6356,1359,2641,4
20202,6536,51.014,9346,8449,7565,2
20191,1263,2731,2201,2212,5518,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2023−12,30,2−0,2−0,20,0−0,0−0,0
2022−104,942,9−30,1−28,9−14,6−0,712,8
202135,7−100,9−368,476,722,6−1,6−469,3
202014,859,1−19,9−38,8−18,81,539,2
2019−102,32,7−2,3−2,3−1,4−1,00,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2023
2022-18.6%-10.9%0.940.870.18
2021
20202.8%1.7%1.550.800.08
2019-17.1%-12.6%1.310.410.03

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2023)0.04
2023
2022-0.960.22-3.99
2021
202032.480.9019.79
2019-3.860.74-5.75

Nguồn tiền & sử dụng

2023
0,2Nguồn tiền
Hoạt động KD0,2100%
0,2Sử dụng
CapEx0,2100%

Dòng tiền đi đâu?

2023 0,0
0,3Tiền đầu kỳ+0,2CFO−0,2CapEx0,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo