Bảng phân tích cổ phiếu

CRECông ty Cổ phần Bất động sản Thế Kỷ
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bất động sản Thế Kỷ

CREHOSE
Bất động sảnBất động sản
7.900VND+0.0%
7D +0.0%3M +12.9%1Y -0.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.663,1
P/E41.28
P/B0.64
EV/EBITDA20.43
EPS162
ROE1.3%
ROA1.0%
D/E0.28
Beta0.73
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bất động sản Thế Kỷ (CRE) được thành lập vào năm 2001. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ môi giới bất động sản, nghiên cứu và tư vấn marketing cho các dự án bất động sản. CRE trở thành công ty đại chúng vào tháng 03/2018. CRE đã phát triển mạng lưới bán hàng trải dài từ Bắc vào Nam hơn 700 sàn liên kết và 15.000 connectors/partnerships. Bên cạnh đó, Công ty sở hữu vận hành website cenhomes.vn cho phép mở rộng khả năng tiếp cận khách hàng một cách nhanh chóng thông qua việc kết nối và tăng tương tác giữa chủ đầu tư – đơn vị phân phối (connector) – khách hàng, đặc biệt, nhiều bước giao dịch được tự động hoá và trực tuyến (Online). Ngày 05/09/2018, CRE chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

7.583,2

Tiền & ĐT4%
Phải thu44%
Tồn kho9%
TS cố định2%
Khác42%

Tổng nợ phải trả

1.641,6

Nợ NH90%
Nợ DH10%

Thanh khoản

Current Ratio2.92x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.45x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.19x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

7.583,25.6%

Tiền & ĐT

279,348.1%

Nợ phải trả

1.641,68.1%

Vốn CSH

5.941,64.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.356,2337,099,576,35.6%162
20241.538,0289,494,341,82.7%89
2023933,7182,93,82,10.2%4
20223.475,7845,4251,0194,45.6%631
20215.597,61.111,2577,2450,58.0%3.670

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025279,34.292,37.583,21.472,01.641,65.941,6
2024188,54.298,37.180,71.446,21.519,15.661,6
2023275,94.960,87.101,31.123,01.480,75.620,5
2022385,15.105,87.617,11.996,52.002,25.614,9
20211.585,14.083,76.270,91.879,82.832,53.438,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025101,2481,3−11,5−309,2−88,583,6469,8
202457,3−590,1−73,4320,0159,4−110,7−663,5
20234,9−15,8−38,1265,6−209,440,5−53,8
2022246,0−2.364,3−30,61.037,51.305,6−21,2−2.394,9
2021571,9−376,1−53,8−1.548,81.856,2−68,7−429,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.3%1.0%2.920.280.18
20240.7%0.6%2.970.270.22
20230.0%0.0%4.420.260.13
20224.3%2.8%3.310.360.50
202119.7%8.9%1.601.331.09

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)41.280.6420.43
202548.240.6423.66
202478.280.5721.41
20232075.730.7563.32
202211.750.6115.50
20218.051.8212.08

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán75%
Bán hàng1%
Quản lý DN12%
Tài chính5%
Thuế2%
Lợi nhuận6%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.356,2Giá vốn1.019,2LN gộp337,0Biên LN gộp25%Chi phí bán hàng9,1Chi phí quản lý166,4Chi phí tài chính62,1LN hoạt động99,5Biên Hoạt động7%Thuế & khác23,1LN ròng76,3Biên LN ròng6%0,0339,1678,11.017,21.356,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.912,4Nguồn tiền
Vay mới3.144,280%
Hoạt động KD481,312%
Thu hồi nợ245,46%
Cổ tức nhận19,91%
Bán/Mua TS16,90%
Tăng vốn4,70%
3.828,8Sử dụng
Trả nợ vay3.237,485%
Đầu tư415,811%
Cho vay/Thu hồi164,14%
CapEx11,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 83,6
31,1Tiền đầu kỳ+481,3CFO−11,5CapEx−297,7ĐT khác−88,5Tài chính114,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo