Bảng phân tích cổ phiếu

BVLCông ty Cổ phần BV Land
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần BV Land

BVLUPCOM
Bất động sảnBất động sản
14.700VND+0.0%
7D +8.9%3M +3.8%1Y +22.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.577,2
P/E7.91
P/B1.19
EV/EBITDA8.90
EPS3.694
ROE28.8%
ROA15.2%
D/E0.60
Beta1.06
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần BV Land (BVL) tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng Vinaenco, được thành lập vào ngày 21 tháng 10 năm 2008. BVL là đơn vị chuyên triển khai các dự án bất động sản của Tập đoàn Bách Việt, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh đầu tư bất động sản, thi công các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng. BVL đã và đang tham gia các dự án bất động sản lớn như: Khu đô thị Bách Việt Lake Garden Bắc Giang, Dự án Khu đô thị huyện Phù Ninh, Dự án Nhà máy sản xuất pin ắc quy tích điện và điện năg lượng mặt trời tại xã Bích Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, …Ngày 11/06/2021, BVL chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.545,5

Tiền & ĐT23%
Phải thu7%
Tồn kho31%
Khác38%

Tổng nợ phải trả

956,6

Nợ NH59%
Nợ DH41%

Thanh khoản

Current Ratio3.00x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.59x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.545,542.4%

Tiền & ĐT

590,7802.1%

Nợ phải trả

956,691.8%

Vốn CSH

1.589,023.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.470,1539,3455,3369,625.1%3.694
2024803,696,223,417,72.2%111
20231.035,2177,766,655,65.4%663
20221.158,3233,1117,1144,112.4%2.169
2021599,677,829,323,03.8%841

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025590,71.688,82.545,5563,1956,61.589,0
202465,51.484,21.788,0372,0498,71.289,3
202356,31.163,71.471,5430,9498,7972,8
2022239,41.510,21.825,5524,4902,1923,3
202198,1420,3517,6205,0221,1296,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025457,0272,2−8,0−297,2212,2187,2264,2
202429,4253,3−3,0−359,295,5−10,4250,3
202373,0189,5−0,3−39,9−264,9−115,3189,2
2022170,4178,7−1,9−72,81,4107,3176,8
202130,7−86,4−10,525,668,67,9−96,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202528.8%15.2%3.000.600.68
20240.9%0.5%3.990.390.49
20235.1%2.3%2.700.510.63
202220.2%10.5%2.880.980.99
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)7.911.198.900.29
20254.151.054.69
202489.780.8436.04
202319.030.9712.21
20224.590.7812.66
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán63%
Bán hàng8%
Quản lý DN3%
Tài chính2%
Thuế6%
Lợi nhuận25%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.470,1Giá vốn930,8LN gộp539,3Biên LN gộp37%Chi phí bán hàng112,2Chi phí quản lý42,5Chi phí tài chính69,9LN hoạt động455,3Biên Hoạt động31%Thuế & khác85,7LN ròng369,6Biên LN ròng25%0,0367,5735,01.102,51.470,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.716,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ2.604,070%
Vay mới650,818%
Hoạt động KD272,27%
Thoái vốn108,63%
Cổ tức nhận80,32%
Bán/Mua TS0,60%
3.529,3Sử dụng
Cho vay/Thu hồi2.471,270%
Đầu tư611,517%
Trả nợ vay424,412%
Cổ tức trả14,10%
CapEx8,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 187,2
19,8Tiền đầu kỳ+272,2CFO−8,0CapEx−289,2ĐT khác+212,2Tài chính207,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo