Bảng phân tích cổ phiếu

BSCCông ty Cổ phần Dịch vụ Bến Thành
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Dịch vụ Bến Thành

BSCDELISTED
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
12.300VND+0.0%
7D +0.0%3M -9.6%1Y -9.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa38,8
P/E16.01
P/B0.99
EV/EBITDA13.47
EPS604
ROE5.4%
ROA5.1%
D/E0.07
Beta-0.07
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Dịch vụ Bến Thành tiền thân là Công ty Thương mại Dịch vụ Bến Thành được thành lập năm 2003. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh hàng gia dụng, cung cấp dịch vụ kho vận, nhà hàng, khách sạn tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận. Hiện nay công ty đang khai thác và quản lý kho hàng với diện tích 5.246 m2 có vị trí cận kề các cảng container quốc tế Việt Nam, Tân Thuận, Bến Nghé và Khánh Hội thuận tiện để phát triển dịch vụ kho bãi và vận chuyển hàng hóa.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

43,4

Tiền & ĐT57%
Phải thu3%
Khác40%

Tổng nợ phải trả

2,8

Nợ NH79%
Nợ DH21%

Thanh khoản

Current Ratio11.92x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio11.92x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio11.36x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

43,43.8%

Tiền & ĐT

24,614.2%

Nợ phải trả

2,89.1%

Vốn CSH

40,64.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202411,26,02,82,219.4%604
20237,75,53,42,734.6%753
20227,45,12,11,925.3%594
20217,34,20,20,11.6%31
202012,54,20,20,97.1%240

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202424,625,843,42,22,840,6
202328,729,941,82,53,038,8
202226,229,040,72,22,738,0
202132,836,340,52,42,937,7
202030,635,340,32,52,737,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20242,82,30,0−9,90,0−7,60,0
20233,41,70,07,9−1,68,10,0
20222,42,10,0−3,1−1,6−2,60,0
20210,21,70,0−1,50,00,20,0
20201,10,70,0−7,30,0−6,60,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20245.4%5.1%11.920.070.26
20236.9%6.5%12.120.080.19
20224.9%4.6%13.180.070.18
2021-1.1%-1.0%14.120.090.20
2020

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)16.010.9913.470.60
202421.281.1317.29
202314.190.9819.01
202221.901.0841.38
2021737.282.24142.57
2020

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2024
Giá vốn hàng bán47%
Quản lý DN32%
Tài chính16%
Thuế5%
Lợi nhuận19%

Doanh thu → Lợi nhuận

2024
Doanh thu11,2Giá vốn5,2LN gộp6,0Biên LN gộp53%Chi phí quản lý3,5Chi phí tài chính0,3LN hoạt động2,8Biên Hoạt động25%Thuế & khác0,6LN ròng2,2Biên LN ròng19%0,02,85,68,411,2

Nguồn tiền & sử dụng

2024
45,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ42,393%
Hoạt động KD2,35%
Cổ tức nhận1,02%
53,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi45,886%
Đầu tư7,414%

Dòng tiền đi đâu?

2024 7,6
8,3Tiền đầu kỳ+2,3CFO+0,0CapEx−9,9ĐT khác0,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu BSC (DELISTED) - Công ty Cổ phần Dịch vụ Bến Thành | MimeFin