Bảng phân tích cổ phiếu

CCLCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long

CCLHOSE
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
4.300VND+0.2%
7D -2.1%3M -21.1%1Y -41.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa256,2
P/E11.29
P/B0.35
EV/EBITDA10.14
EPS429
ROE3.9%
ROA2.4%
D/E0.65
Beta0.66
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long (CCL) được thành lập năm 2007. Với đặc điểm hoạt động của ngành bất động sản, có thể coi CCL là chủ đầu tư sơ cấp với dự án Khu đô thị 5A mà Công ty đang thực hiện. CCL đứng ra thu xếp, phối hợp thực hiện với các bên liên quan để có được nguồn đất sạch, sau đó từng hạng mục thi công được chia nhỏ thành các tiểu dự án cho các đơn vị thầu và CCL thực hiện. Hiện nay CCL đang đầu tư vào một số dự án như: Dự án Khu tái định cư 5A, Phường 4, TP Sóc Trăng; Dự án Khu thương mại và tái định cư Trần Đề; Khu phố chợ Cổ Cò...Mục tiêu của Công ty Cổ phần Đầu Tư và Phát triển Đô thị Dầu khí Cửu Long là trở thành một điểm sáng trong chiến lược phát triển các khu đô thị, khu dân cư trong Tỉnh Sóc Trăng nói riêng và khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long nói chung. CCL chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ Ngày 03/03/2011.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.190,2

Tiền & ĐT1%
Phải thu33%
Tồn kho28%
TS cố định1%
Khác38%

Tổng nợ phải trả

470,4

Nợ NH50%
Nợ DH50%

Thanh khoản

Current Ratio3.09x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.70x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.04x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.190,25.2%

Tiền & ĐT

10,09.1%

Nợ phải trả

470,415.0%

Vốn CSH

719,80.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025306,975,638,528,49.3%429
2024301,5105,656,642,414.1%640
2023316,6120,270,957,718.2%968
2022516,2126,569,256,110.9%1.014
2021974,0183,698,778,08.0%1.479

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202510,0728,01.190,2235,5470,4719,8
202411,0927,91.131,6276,9409,1722,5
20232,2962,21.139,1256,6453,2685,9
20228,31.147,31.360,9511,6720,9640,0
202113,61.076,51.201,3500,2611,8589,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−37,20,0−34,170,2−1,10,0
20240,0−17,50,043,9−17,68,80,0
20230,0−54,1−2,141,59,9−2,7−56,2
20220,0−113,9−8,70,2108,3−5,3−122,6
20210,039,4−2,8−18,8−25,9−5,336,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.9%2.4%3.090.650.26
20246.0%3.7%3.350.570.27
20238.7%4.6%3.750.660.25
20229.1%4.4%2.241.130.40
202114.4%7.1%2.160.990.84

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.290.3510.14
202510.490.419.14
20248.900.526.79
20239.050.767.71
20225.130.457.45
20217.340.987.12

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán75%
Quản lý DN2%
Tài chính10%
Thuế3%
Lợi nhuận9%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu306,9Giá vốn231,3LN gộp75,6Biên LN gộp25%Chi phí bán hàng1,2Chi phí quản lý7,6Chi phí tài chính28,4LN hoạt động38,5Biên Hoạt động13%Thuế & khác10,1LN ròng28,4Biên LN ròng9%0,076,7153,5230,2306,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
346,4Nguồn tiền
Vay mới331,896%
Thu hồi nợ13,24%
Cổ tức nhận1,40%
Bán/Mua TS0,00%
347,5Sử dụng
Trả nợ vay233,967%
Cho vay/Thu hồi48,714%
Hoạt động KD37,211%
Cổ tức trả27,78%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,1
11,0Tiền đầu kỳ−37,2CFO+0,0CapEx−34,1ĐT khác+70,2Tài chính9,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo