Bảng phân tích cổ phiếu

APICông ty Cổ phần Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương

APIHNX
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
5.900VND-1.7%
7D -3.3%3M -3.3%1Y -16.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa496,1
P/E
P/B0.57
EV/EBITDA29.88
EPS103
ROE2.0%
ROA0.8%
D/E1.38
Beta1.34
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Châu Á Thái Bình Dương (API) được thành lập năm 2006. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là kinh doanh bất động sản và đầu tư tài chính. Hiện tại công ty hiện đang có quyền sử dụng quỹ đất hơn 600ha từ 2 dự án đã đi vào sử dụng. Phân khúc thị trường mà công ty hướng đến là các khu công nghiệp, khu đô thị và trung tâm thương mại, phân khúc đòi hỏi nguồn vốn lớn và quy mô đầu tư dài hạn. Công ty ngoài đầu tư trong nước còn hợp tác với các đối tác nước ngoài đến từ Anh, Pháp, Nhật Bản, Hàn Quốc để thực hiện các dự án của công ty. Ngày 13/09/2010, API chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.195,2

Tiền & ĐT15%
Phải thu13%
Tồn kho37%
TS cố định1%
Khác35%

Tổng nợ phải trả

1.268,8

Nợ NH89%
Nợ DH11%

Thanh khoản

Current Ratio1.45x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.56x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.28x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.195,21.2%

Tiền & ĐT

322,86.4%

Nợ phải trả

1.268,80.7%

Vốn CSH

926,41.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025267,0115,213,97,52.8%103
2024209,675,6−17,0−22,2-10.6%-265
2023193,256,6−40,9−53,8-27.9%-664
2022782,6209,2152,5121,315.5%1.441
20211.168,0409,2265,9201,517.3%5.669

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025322,81.441,02.195,21.132,91.268,8926,4
2024344,91.650,42.169,61.078,01.260,2909,3
2023296,61.714,22.286,01.237,01.354,6931,3
2022315,92.102,32.534,41.275,31.549,2985,2
2021350,82.235,22.850,11.938,92.005,0845,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202513,251,4−3,4−173,273,2−48,548,1
2024−15,37,7−0,163,0−14,056,77,6
2023−45,8−61,4−0,1107,7−51,8−5,4−61,4
2022137,5−110,9−6,1−37,6151,42,9−117,0
2021271,0−214,6−0,1−27,0138,3−103,4−214,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.0%0.8%1.451.380.12
2024-2.5%-1.0%1.531.390.09
2023-6.0%-2.3%1.391.450.08
202213.2%4.5%1.651.570.29
202115.4%3.1%1.273.930.27

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.5729.88
202527.610.5418.09
2024-20.760.5242.03
2023-6.780.42-298.59
20228.020.9915.98
202110.792.7810.37

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán57%
Bán hàng10%
Quản lý DN13%
Tài chính20%
Thuế2%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu267,0Giá vốn151,8LN gộp115,2Biên LN gộp43%Chi phí bán hàng27,7Chi phí quản lý34,9Chi phí tài chính27,9Chi phí khác10,8LN hoạt động13,9Biên Hoạt động5%Thuế & khác6,4LN ròng7,5Biên LN ròng3%0,066,7133,5200,2267,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
661,2Nguồn tiền
Vay mới356,954%
Thu hồi nợ232,135%
Hoạt động KD51,48%
Cổ tức nhận12,92%
Thoái vốn5,11%
Tăng vốn2,70%
709,7Sử dụng
Trả nợ vay286,440%
Đầu tư220,931%
Cho vay/Thu hồi199,128%
CapEx3,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 48,5
119,3Tiền đầu kỳ+51,4CFO−3,4CapEx−169,8ĐT khác+73,2Tài chính70,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo