Bảng phân tích cổ phiếu

CNTCông ty Cổ phần Tập đoàn CNT
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn CNT

CNTUPCOM
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
6.000VND-1.6%
7D +3.4%3M -14.3%1Y -43.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa392,3
P/E33.44
P/B0.56
EV/EBITDA291.61
EPS292
ROE2.4%
ROA2.1%
D/E0.10
Beta0.81
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn CNT (CNT) có tiền thân là Xí nghiệp cung ứng Vận tải trực thuộc Tổng công ty Xây dựng số 1 được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thi công xây lắp công trình, đầu tư xây dựng kinh doanh bất động sản, sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, dịch vụ xuất nhập khẩu. CNT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Trong lĩnh vực thi công xây dựng, Công ty đã tham gia xây dựng một số hạng mục của Nhà máy Thủy điện Trị An, Nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ, Hòn tre - Nha trang, Khu lấn biển Rạch giá, Hà tiên. Bên cạnh đó, Công ty hiện là nhà phân phối chính thức cho các nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng như: Xi măng: Hà Tiên 1, Holcim, Nghi Sơn, Hoàng Mai, Phúc Sơn, Công ty Thép Miền Nam (SSC), Pomina, Vinakyoei, Việt Úc, Việt Ý, Thiết bị vệ sinh Inax, Máy điều hòa không khí và bồn tắm Nikko Kendo. Ngoài ra, Công ty còn có Nhà máy sản xuất sản phẩm bê tông cốt thép dự ứng lực liên doanh với PS.Mitshubisi (Nhật bản). CNT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

776,2

Tiền & ĐT29%
Phải thu3%
Tồn kho58%
TS cố định4%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

72,2

Nợ NH85%
Nợ DH15%

Thanh khoản

Current Ratio11.50x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio4.15x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.62x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

776,28.1%

Tiền & ĐT

221,355.1%

Nợ phải trả

72,250.9%

Vốn CSH

704,01.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202555,326,722,016,930.6%292
2024233,3173,8164,1135,057.9%2.791
2023364,1226,7250,7214,158.8%5.382
2022411,1263,9236,2196,547.8%4.929
2021305,9161,1118,2106,534.8%2

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025221,3703,7776,261,272,2704,0
2024492,6779,6844,2132,3147,0697,1
2023631,9861,7908,1340,2342,1566,0
2022633,6907,8955,7595,2597,7357,9
2021480,2821,5864,9700,2702,4162,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202518,8−273,9−0,5144,6−13,0−142,3−274,4
2024167,4−156,3−18,6407,313,4264,4−175,0
2023253,1−49,9−10,263,94,118,1−60,1
2022239,4145,8−5,8−142,9−2,50,4140,0
2021119,9220,3−9,0−213,7−5,51,1211,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.4%2.1%11.500.100.07
202421.4%15.4%5.890.210.27
202346.8%23.1%2.530.600.39
202275.6%21.6%1.531.670.45
20210.0%18.5%1.0210.340.81

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)33.440.56291.61
202526.300.6380.95
20244.860.944.22
20233.841.464.19
20222.701.512.61
20215.353.685.76

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán52%
Bán hàng5%
Quản lý DN45%
Tài chính3%
Thuế3%
Lợi nhuận31%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu55,3Giá vốn28,5LN gộp26,7Biên LN gộp48%Chi phí bán hàng2,5Chi phí quản lý24,7Chi phí tài chính15,1LN hoạt động22,0Biên Hoạt động40%Thuế & khác5,1LN ròng16,9Biên LN ròng31%0,013,827,641,555,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
311,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ212,068%
Vay mới80,026%
Cổ tức nhận19,46%
Bán/Mua TS0,20%
454,0Sử dụng
Hoạt động KD273,960%
Trả nợ vay83,018%
Cho vay/Thu hồi82,618%
Cổ tức trả10,02%
Đầu tư3,91%
CapEx0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 142,3
303,1Tiền đầu kỳ−273,9CFO−0,5CapEx+145,1ĐT khác−13,0Tài chính160,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo