Bảng phân tích cổ phiếu

CKGCông ty Cổ phần Tập đoàn CIC
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn CIC

CKGHOSE
Bất động sảnBất động sản
7.120VND+0.4%
7D -2.6%3M -24.3%1Y -50.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.152,1
P/E15.61
P/B0.57
EV/EBITDA19.12
EPS688
ROE5.3%
ROA1.8%
D/E1.42
Beta0.73
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn CIC (CKG), có tiền thân là Công ty Tư vấn Xây dựng Kiên Giang được thành lập từ năm 1992. Năm 2006, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực xây dựng và bất động sản, trong đó tập trung tại địa bàn tỉnh Kiên Giang, chủ yếu ở thành phố Rạch Giá, huyện đảo Phú Quốc và các huyện thị khác thuộc tỉnh Kiên Giang. Công ty được tin tưởng giao cho thực hiện nhiều dự án trọng điểm và chiến lược của tỉnh Kiên Giang. Hiện tại thị trường Rạch Giá và Phú Quốc là hai thị trường trọng điểm để đâu tư với các dự án bao gồm: (i) Dự án Khu dân cư Trung tâm thương mại Rạch Sỏi (186 căn), (ii) Dự án Bến xe tỉnh và Khu dân cư huyện Châu Thành (317 căn), (iii) Dự án Khu dân cư phường An Bình (983 căn). Năm 2020, cổ phiếu CKG chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.919,2

Tiền & ĐT2%
Phải thu11%
Tồn kho68%
TS cố định5%
Khác14%

Tổng nợ phải trả

2.885,7

Nợ NH61%
Nợ DH39%

Thanh khoản

Current Ratio2.26x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.35x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.919,21.7%

Tiền & ĐT

92,9104.6%

Nợ phải trả

2.885,718.3%

Vốn CSH

2.033,538.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025855,2293,2132,998,611.5%688
20241.294,5351,2156,6122,69.5%1.289
20231.300,8389,9196,8155,211.9%1.508
20221.445,8407,8214,0169,411.7%1.419
20211.103,2358,7193,8152,713.8%1.587

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202592,93.985,94.919,21.763,82.885,72.033,5
202445,44.071,65.004,52.169,63.531,61.472,9
202344,43.798,84.739,02.198,23.357,61.381,3
202282,23.833,34.748,21.843,13.609,21.139,0
202171,03.874,54.686,31.996,23.719,1967,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025126,4−122,3−72,2−5,2175,047,5−194,6
2024154,6−224,7−32,7−27,2255,94,0−257,4
2023196,1−112,7−58,4−45,7131,8−26,6−171,1
2022215,7−114,9−119,0−127,3239,2−3,0−233,9
2021195,254,7−221,6−88,352,919,3−166,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.3%1.8%2.261.420.17
20248.9%2.5%1.882.400.27
202311.9%3.0%1.732.430.27
202215.9%3.5%2.083.170.31
202111.7%2.1%2.193.970.16

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)15.610.5719.12
202514.040.7117.98
202413.381.1518.79
202314.231.5415.97
202212.751.9614.60
202113.082.2119.01

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán66%
Bán hàng4%
Quản lý DN12%
Tài chính4%
Thuế3%
Lợi nhuận12%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu855,2Giá vốn562,0LN gộp293,2Biên LN gộp34%Chi phí bán hàng38,1Chi phí quản lý101,5Chi phí tài chính21,8LN hoạt động132,9Biên Hoạt động16%Thuế & khác34,2LN ròng98,6Biên LN ròng12%0,0213,8427,6641,4855,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.857,2Nguồn tiền
Vay mới1.285,469%
Tăng vốn498,527%
Bán/Mua TS42,22%
Thu hồi nợ29,72%
Thoái vốn0,90%
Cổ tức nhận0,40%
1.800,2Sử dụng
Trả nợ vay1.598,589%
Hoạt động KD122,37%
CapEx72,24%
Cho vay/Thu hồi4,90%
Đầu tư1,30%
Cổ tức trả0,90%

Dòng tiền đi đâu?

2025 47,5
44,9Tiền đầu kỳ−122,3CFO−72,2CapEx+67,1ĐT khác+175,0Tài chính92,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo