Bảng phân tích cổ phiếu

CLGCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Nhà đất Cotec
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Nhà đất Cotec

CLGDELISTED
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
500VND+0.0%
7D +0.0%3M -16.7%1Y -37.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa10,6
P/E
P/B0.40
EV/EBITDA
EPS-9.852
ROE
ROA
D/E
Beta
Div. Yield

Piotroski F-Score

2
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Nhà đất Cotec (CotecLand) là một trong những đơn vị trực thuộc Công ty Kỹ thuật Xây dựng và Vật liệu Xây dựng (COTEC) được thành lập năm 2004. Công ty hoạt động kinh doanh chính trong lĩnh vực đầu tư và kinh doanh bất động sản, dịch vụ quản lý sau dự án và xây lắp. Hoạt động xây lắp là một trong những hoạt động nền tảng, tuy nhiên mục tiêu phát triển của công ty là chuyên về lĩnh vực kinh doanh bất động sản. Từ năm 2009 công ty đã đẩy mạnh hoạt động kinh doanh bất động sản và gia tăng các dịch vụ phục vụ bất động sản. Công ty là chủ đầu tư các dự án như dự án khu dân cư Phú Xuân 1, Blue Sapphire Bình Phú.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

522,3

Phải thu73%
Tồn kho25%
TS cố định1%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

493,8

Nợ NH94%
Nợ DH6%

Thanh khoản

Quick Ratio0.82x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

522,344.7%

Tiền & ĐT

0,198.4%

Nợ phải trả

493,828.1%

Vốn CSH

28,488.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2019155,119,3−190,0−208,6-134.5%-9.852
2018256,933,66,65,72.2%309
2017686,449,110,11,20.2%78
2016620,564,422,913,92.2%658
2015347,751,56,30,70.2%29

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20190,1512,9522,3465,8493,828,4
20187,7712,5944,5656,4687,2257,4
201731,1724,6952,4666,4700,8251,7
201686,2775,71.249,2725,2972,5276,7
201590,2657,81.125,3560,0912,0213,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2019−211,298,30,026,9−132,8−7,60,0
20186,4−4,00,0−6,6−12,9−23,40,0
20179,6−158,7−0,568,635,0−55,2−159,2
201620,3124,2−8,2−12,9−115,2−3,9116,0
20151,581,6−0,8305,4−314,372,880,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2019
20181.2%0.3%1.152.860.30
20170.6%0.2%1.092.780.62
20165.7%1.2%1.073.520.52
20150.3%0.0%1.174.280.26

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2019)0.40
2019
201816.040.217.61
2017-7.480.105.92
20162.860.092.62
201541.930.136.08

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2019
Giá vốn hàng bán88%
Quản lý DN73%
Tài chính63%
Thuế2%

Doanh thu → Lợi nhuận

2019
Doanh thu155,1Giá vốn135,9LN gộp19,3Biên LN gộp12%Chi phí quản lý112,8Chi phí tài chính96,5LN hoạt động190,0Biên Hoạt động-122%LN ròng208,6Biên LN ròng-134%0,038,877,6116,3155,1

Nguồn tiền & sử dụng

2019
127,5Nguồn tiền
Hoạt động KD98,377%
Thu hồi nợ25,920%
Vay mới1,51%
Bán/Mua TS1,11%
Cổ tức nhận0,60%
135,1Sử dụng
Trả nợ vay134,399%
Cho vay/Thu hồi0,81%

Dòng tiền đi đâu?

2019 7,6
7,7Tiền đầu kỳ+98,3CFO+0,0CapEx+26,9ĐT khác−132,8Tài chính0,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu CLG (DELISTED) - Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Nhà đất Cotec | MimeFin