Bảng phân tích cổ phiếu

ABCCông ty Cổ phần Truyền thông VMG
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Truyền thông VMG

ABCUPCOM
Penny Stock
Viễn thôngViễn thông
10.300VND+1.0%
7D -1.9%3M -6.4%1Y -3.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa210,0
P/E2.08
P/B0.35
EV/EBITDA3.26
EPS4.839
ROE18.3%
ROA11.7%
D/E0.33
Beta0.93
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Được thành lập vào năm 2006, Công ty Cổ phần truyền thống VMG (ABC), có trụ sở tại Quận Đống Đa, Hà Nội, hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các dịch vụ bưu chính viễn thống. Các hoạt động chính của công ty bao gồm: (i) Cung cấp các dịch vụ bưu chính và viễn thông…; (ii) Phát triển các phần mềm trong lĩnh vực điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin, Internet…; (iii) Cung cấp các dịch vụ thương mại điện tử… Công ty hiện có 2 công ty con và 1 công ty liên kết. Một trong những sản phẩm của công ty là: MuckyFone, MChat, Simtool Kit, SMS Charging… ABC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

783,0

Tiền & ĐT32%
Phải thu59%
Khác9%

Tổng nợ phải trả

193,5

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio3.75x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.75x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.30x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

783,012.7%

Tiền & ĐT

250,135.6%

Nợ phải trả

193,552.4%

Vốn CSH

589,620.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.320,424,9101,398,77.5%4.839
20241.147,01,011,07,00.6%345
20231.078,7−1,826,026,32.4%1.291
20221.387,9102,8789,8777,856.0%38.144
20211.525,559,4−583,2−590,0-38.7%-28.788

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025250,1718,9783,0191,9193,5589,6
2024388,2815,1897,4405,2406,5490,9
202399,7546,0641,3142,0143,1498,2
2022303,8573,0751,9193,8201,2550,8
2021149,5669,7924,21.144,11.151,3−227,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025101,8−42,6−0,185,9−108,6−65,3−42,7
202411,00,2−2,0−86,5243,3157,1−1,8
202327,5−204,8−1,8281,3−42,234,3−206,6
2022791,2250,1−2,6−26,7−178,245,2247,6
2021−582,5−4,8−13,910,8−4,81,1−18,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202518.3%11.7%3.750.331.57
20241.4%0.9%2.010.831.49
20235.3%3.8%3.850.291.55
2022480.6%92.8%2.960.371.66
2021-255.0%-67.3%0.59-5.202.77

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.080.353.260.09
20252.340.394.72
202430.690.44-7.89
20239.930.5235.57
20220.490.760.52
2021-0.280.00-0.54

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán98%
Bán hàng1%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.320,4Giá vốn1.295,5LN gộp24,9Biên LN gộp2%Chi phí bán hàng10,3Chi phí quản lý52,2Chi phí tài chính34,5LN hoạt động101,3Biên Hoạt động8%Thuế & khác2,7LN ròng98,7Biên LN ròng7%0,0330,1660,2990,31.320,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.615,4Nguồn tiền
Vay mới847,852%
Thu hồi nợ754,547%
Cổ tức nhận12,21%
Bán/Mua TS0,90%
1.680,8Sử dụng
Trả nợ vay956,257%
Cho vay/Thu hồi681,741%
Hoạt động KD42,63%
Cổ tức trả0,20%
CapEx0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 65,3
244,8Tiền đầu kỳ−42,6CFO−0,1CapEx+86,0ĐT khác−108,6Tài chính179,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo